Tuần hiện tạiTuần 42
Dương lịchTừ 12/10 đến 18/10
Âm lịchTừ 3/9 đến 9/9
Tuần còn lại11 tuần
-
-
Thứ Hai
12
12/10
3
Tháng 9Bính Ngọ
Can Chi
Kỷ MùiTháng Mậu Tuất, Năm Bính Ngọ
Trực
Thu · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
NgọHợiMão
Nên làm
Tế tựLàm bếpNạp tài
- Ngày rất xấu
Thứ Ba
13
13/10
4
Tháng 9Bính Ngọ
Can Chi
Canh ThânTháng Mậu Tuất, Năm Bính Ngọ
Trực
Khai · Cát
Giờ hoàng đạo
23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
TỵThìn
Nên làm
Cưới hỏiTế tựCầu phúcCầu tự+15
- Ngày tốt
Thứ Tư
14
14/10
5
Tháng 9Bính Ngọ
Can Chi
Tân DậuTháng Mậu Tuất, Năm Bính Ngọ
Trực
Bế · Hung
Giờ hoàng đạo
23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuổi hợp
ThìnTỵSửu
Nên làm
Tế tựCầu phúcCầu tựAn giường+10
- Ngày xấu
Thứ Năm
15
15/10
6
Tháng 9Bính Ngọ
Can Chi
Nhâm TuấtTháng Mậu Tuất, Năm Bính Ngọ
Trực
Kiến · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Dậu17:00-18:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
MãoDầnNgọ
Nên làm
Tế tựCầu phúcCầu tựKhai quang+10
- Ngày xấu
Thứ Sáu
16
16/10
7
Tháng 9Bính Ngọ
Can Chi
Quý HợiTháng Mậu Tuất, Năm Bính Ngọ
Trực
Trừ · Hung
Giờ hoàng đạo
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
DầnMãoMùi
Nên làm
Tế tựKhai quangGiải trừCắt tóc+7
- Ngày xấu
Thứ Bảy
17
17/10
8
Tháng 9Bính Ngọ
Can Chi
Giáp TýTháng Mậu Tuất, Năm Bính Ngọ
Trực
Mãn · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
SửuThânThìn
Nên làm
Nạp tháiĐịnh minhHọp thân hữuTắm gội+10
- Ngày xấu
Chủ Nhật
18
18/10
9
Tháng 9Bính Ngọ
Can Chi
Ất SửuTháng Mậu Tuất, Năm Bính Ngọ
Trực
Bình · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
TỵDậu
Nên làm
Giải trừTế tựSửa nhàSan nền+1
- Ngày xấu
Tiện ích lịch tuần
Số tuần
?

Công cụ tra cứu ngày thuộc tuần thứ mấy trong năm theo chuẩn ISO 8601 quốc tế. Mỗi tuần được tính bắt đầu từ Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật.

Lịch tuần 2026

Năm 202653 tuần theo chuẩn ISO 8601, mỗi tuần bắt đầu từ Thứ Hai. Mỗi thẻ ngày hiển thị ngày âm, can chi, trực, giờ hoàng đạo, tuổi hợp và việc nên làm.

Câu hỏi thường gặp

Lịch tuần bắt đầu từ ngày nào?

Từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601.

Năm 2026 có bao nhiêu tuần?

Năm 202653 tuần.