LỊCH ÂM HÔM NAY

Lá số tử vi

Lập địa bàn 12 cung, an chính tinh và phụ tinh theo ngày giờ sinh.

Thông tin lập lá số

Nhập đúng ngày và giờ sinh để an cung chính xác.

DỮ LIỆU GỐC

Lá số 12 cung

Rê chuột lên từng cung để xem tam hợp và xung chiếu.

Cung Mệnh
LÁ SỐ TỬ VI TẠI: LỊCH ÂM HÔM NAY

LÁ SỐ TỬ VI

Họ tên:Chưa đặt tên
Năm:1990Kỹ Tị
Tháng:1 · 12 âmĐinh Sửu
Ngày:1 · 5 âmBính Dần
Giờ:12 giờ 00 phútGiáp Ngọ
Năm xem:2026Bính Ngọ · 38 tuổi
Âm Dương:
Âm Nam
Âm Dương nghịch lý
Mệnh:
Mộc · Đại Lâm Mộc
Cục:
Thổ ngũ cục
Mệnh Cục tương khắc
Thân cư Mệnh
Mệnh chủ:
Vũ khúc
Thân chủ:
Thiên cơ
KimMộcThủyHỏaThổ
M MiếuV VượngĐ ĐắcH HãmB Bình HòaL Lưu Niên

Tổng luận lá số

Khái quát theo Mệnh, Thân, Cục và tam phương tứ chính đã an trên lá số.

TỔNG QUAN
ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ NGƯỜI CÓ LÁ SỐ NÀY

Thiên lương (Đ) thủ Mệnh tại Mùi

Thiên lương (Đ): Nhấn mạnh sự chính trực, che chở, kinh nghiệm và khả năng cố vấn. Cần tránh gánh trách nhiệm thay người khác.

Cách biểu hiện trong đời sống: Thân cư Mệnh. Khí chất, tính cách, năng lực bẩm sinh và hướng phát triển chính.

Nền vận hành Mệnh Cục: Mệnh và Cục có quan hệ khắc, vì vậy cần chú trọng khả năng thích nghi và cân bằng giữa bản thân với hoàn cảnh.

Trạng thái chính tinh: Thiên lương ở trạng thái Miếu, Vượng hoặc Đắc.

HIỂU NHANH BẰNG LỜI ĐỜI THƯỜNG
Nói ngắn gọn, người này thường như thế nào?
Điểm dễ nhận thấy

Chín chắn, có tinh thần bảo vệ và thường phù hợp vai trò cố vấn hoặc chăm sóc.

Điều nên cân bằng

Nên giúp người khác đúng mức, tránh gánh quá nhiều việc không thuộc về mình.

Khi đi vào đời sống

Càng trưởng thành, người này càng muốn tự quyết và tự xây dựng hình ảnh riêng.

Lá số được đọc từ cung Mệnh và cung an Thân, sau đó đối chiếu Cục, chính tinh tọa thủ, hai cung tam hợp và cung xung chiếu. Không tách riêng một sao để kết luận toàn bộ lá số.

NỀN TẢNG

Cung Mệnh tại Mùi

Chính tinh: Thiên lương (Đ).

Vòng Tràng Sinh: Mộc dục.

Thiên lương (Đ): Nhấn mạnh sự chính trực, che chở, kinh nghiệm và khả năng cố vấn. Cần tránh gánh trách nhiệm thay người khác.

MỆNH, THÂN VÀ CỤC

Âm Nam

Âm Dương: Âm Dương nghịch lý.

Bản mệnh: Đại Lâm Mộc (Mộc).

Cục: Thổ ngũ cục · Mệnh Cục tương khắc.

Thân cư Mệnh: Thiên lương (Đ). Khí chất, tính cách, năng lực bẩm sinh và hướng phát triển chính.

Mệnh chủ: Vũ khúc. Thân chủ: Thiên cơ.

LIÊN KẾT CHÍNH

Tam phương tứ chính

Cung gốc: Mệnh tại Mùi · Thiên lương (Đ).

Quan lộc tại Hợi: Thái dương (H).

Tài bạch tại Mão: Thái âm (H).

Thiên di tại Sửu: Thiên cơ (Đ).

Hai cung tam hợp là Quan lộc và Tài bạch; cung xung chiếu là Thiên di.

SAO HỘI TẠI MỆNH

Cát tinh và hung tinh

Cát tinh: Ân quang, Thiên quý, Tam thai, Bát tọa, Thiên giải, Hóa khoa

Hung tinh: Tang môn, Quan phủ, Kình dương

Tuần, Triệt: Triệt tại Phụ mẫu · Triệt tại Phúc đức · Tuần tại Điền trạch · Tuần tại Quan lộc

Các sao tại Mệnh cần được đối chiếu với chính tinh và bộ sao ở ba cung liên kết phía trên trước khi đi vào từng chủ đề cụ thể.

Câu hỏi thường gặp

Lá số tử vi cần những thông tin nào?

Cần họ tên, ngày sinh dương lịch, giờ sinh, phút sinh, giới tính và năm muốn xem hạn. Giờ sinh càng đúng thì phần an cung và an sao càng sát.

Không nhớ chính xác giờ sinh thì có lập lá số được không?

Có thể lập thử với giờ gần đúng để tham khảo, nhưng các cung và một số sao theo giờ sinh có thể lệch. Nếu dùng để đối chiếu nghiêm túc, nên kiểm tra lại giấy tờ hoặc hỏi gia đình.

Lá số tử vi trên trang cho biết điều gì?

Trang an 12 cung, chính tinh, phụ tinh, đại vận, tiểu vận, nguyệt vận và nhật vận để bạn quan sát thiên hướng. Kết quả là tham khảo văn hóa, không phải kết luận cố định về số mệnh.

Có tải ảnh lá số về máy được không?

Có. Sau khi lập lá số, bấm nút tải lá số để lưu ảnh bàn lá số, thuận tiện khi cần đối chiếu hoặc chia sẻ riêng.

Nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế tư vấn y tế, tài chính hoặc pháp lý.

Chia sẻ trang này