Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh
Lịch tháng 12/2026
Ngày tốt xấu tháng 12/2026
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Còn 92 ngày | 23/10 | Thứ Ba | Khai | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh | |
| 2/12 Còn 93 ngày | 24/10 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục | |
| 3/12 Còn 94 ngày | 25/10 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Xuất hành | |
| 4/12 Còn 95 ngày | 26/10 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 5/12 Còn 96 ngày | 27/10 | Thứ Bảy | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may | |
| 6/12 Còn 97 ngày | 28/10 | Chủ Nhật | Bình | Nạp thái, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 7/12 Còn 98 ngày | 29/10 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Sửa nhà | |
| 8/12 Còn 99 ngày | 30/10 | Thứ Ba | Chấp | Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 9/12 Còn 100 ngày | 1/11 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Giải trừ | |
| 10/12 Còn 101 ngày | 2/11 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội | |
| 11/12 Còn 102 ngày | 3/11 | Thứ Sáu | Nguy | An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ | |
| 12/12 Còn 103 ngày | 4/11 | Thứ Bảy | Thành | Giải trừ, Quét nhà | |
| 13/12 Còn 104 ngày | 5/11 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp | |
| 14/12 Còn 105 ngày | 6/11 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 15/12 Còn 106 ngày | 7/11 | Thứ Ba | Bế | Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp | |
| 16/12 Còn 107 ngày | 8/11 | Thứ Tư | Kiến | Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm | |
| 17/12 Còn 108 ngày | 9/11 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 18/12 Còn 109 ngày | 10/11 | Thứ Sáu | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền | |
| 19/12 Còn 110 ngày | 11/11 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục | |
| 20/12 Còn 111 ngày | 12/11 | Chủ Nhật | Định | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 21/12 Còn 112 ngày | 13/11 | Thứ Hai | Chấp | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tiến nhân khẩu | |
| 22/12 Còn 113 ngày | 14/11 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 23/12 Còn 114 ngày | 15/11 | Thứ Tư | Nguy | An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành | |
| 24/12 Còn 115 ngày | 16/11 | Thứ Năm | Thành | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 25/12 Còn 116 ngày | 17/11 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong | |
| 26/12 Còn 117 ngày | 18/11 | Thứ Bảy | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ | |
| 27/12 Còn 118 ngày | 19/11 | Chủ Nhật | Bế | Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hành, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ | |
| 28/12 Còn 119 ngày | 20/11 | Thứ Hai | Kiến | Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 29/12 Còn 120 ngày | 21/11 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Sửa bếp | |
| 30/12 Còn 121 ngày | 22/11 | Thứ Tư | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 31/12 Còn 122 ngày | 23/11 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục |
Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội, Xuất hành
Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch
Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may
Nạp thái, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Sửa nhà
Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Giải trừ
Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội
An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ
Giải trừ, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp
Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền
Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tiến nhân khẩu
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ
Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hành, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ
Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Sửa bếp
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục
Lịch âm tháng năm 2026
Lịch âm tháng 12/2026
Tháng 12/2026 có 31 ngày, trong đó 6 ngày tốt. Can chi tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.