Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh
Lịch tháng 12/2026
Ngày tốt xấu tháng 12/2026
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Còn 46 ngày | 23/10 | Thứ Ba | Khai | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh | |
| 2/12 Còn 47 ngày | 24/10 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục | |
| 3/12 Còn 48 ngày | 25/10 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Xuất hành | |
| 4/12 Còn 49 ngày | 26/10 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 5/12 Còn 50 ngày | 27/10 | Thứ Bảy | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may | |
| 6/12 Còn 51 ngày | 28/10 | Chủ Nhật | Bình | Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu | |
| 7/12 Còn 52 ngày | 29/10 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Sửa nhà | |
| 8/12 Còn 53 ngày | 30/10 | Thứ Ba | Chấp | Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 9/12 Còn 54 ngày | 1/11 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Giải trừ | |
| 10/12 Còn 55 ngày | 2/11 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội | |
| 11/12 Còn 56 ngày | 3/11 | Thứ Sáu | Nguy | An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ | |
| 12/12 Còn 57 ngày | 4/11 | Thứ Bảy | Thành | Giải trừ, Quét nhà | |
| 13/12 Còn 58 ngày | 5/11 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp | |
| 14/12 Còn 59 ngày | 6/11 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 15/12 Còn 60 ngày | 7/11 | Thứ Ba | Bế | Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp | |
| 16/12 Còn 61 ngày | 8/11 | Thứ Tư | Kiến | Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm | |
| 17/12 Còn 62 ngày | 9/11 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 18/12 Còn 63 ngày | 10/11 | Thứ Sáu | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền | |
| 19/12 Còn 64 ngày | 11/11 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục | |
| 20/12 Còn 65 ngày | 12/11 | Chủ Nhật | Định | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 21/12 Còn 66 ngày | 13/11 | Thứ Hai | Chấp | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tiến nhân khẩu | |
| 22/12 Còn 67 ngày | 14/11 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 23/12 Còn 68 ngày | 15/11 | Thứ Tư | Nguy | An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành | |
| 24/12 Còn 69 ngày | 16/11 | Thứ Năm | Thành | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 25/12 Còn 70 ngày | 17/11 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong | |
| 26/12 Còn 71 ngày | 18/11 | Thứ Bảy | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ | |
| 27/12 Còn 72 ngày | 19/11 | Chủ Nhật | Bế | Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hành, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ | |
| 28/12 Còn 73 ngày | 20/11 | Thứ Hai | Kiến | Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 29/12 Còn 74 ngày | 21/11 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Sửa bếp | |
| 30/12 Còn 75 ngày | 22/11 | Thứ Tư | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 31/12 Còn 76 ngày | 23/11 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục |
Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội, Xuất hành
Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch
Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may
Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu
Tế tự, Sửa nhà
Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Giải trừ
Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội
An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ
Giải trừ, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp
Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền
Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tiến nhân khẩu
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ
Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hành, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ
Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Sửa bếp
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục
Lịch âm tháng năm 2026
Tháng 12/2026 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Bính Ngọ, can chi tháng Canh Tý. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/12, 10/12, 17/12, 19/12, 28/12.
Lịch tháng 12/2026
Tháng 12/2026 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Bính Ngọ, can chi tháng Canh Tý. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/12, 10/12, 17/12, 19/12, 28/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2026 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2026 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/2026 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/12, 10/12, 17/12, 19/12, 28/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/2026 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/2026 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Bính Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/2026 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Tý, năm Bính Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.