Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Lịch tháng 5/2026
Ngày tốt xấu tháng 5/2026
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 122 ngày | 15/3 | Thứ Sáu | Nguy | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 2/5 Đã qua 121 ngày | 16/3 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh | |
| 3/5 Đã qua 120 ngày | 17/3 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 4/5 Đã qua 119 ngày | 18/3 | Thứ Hai | Khai | Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 5/5 Đã qua 118 ngày | 19/3 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng | |
| 6/5 Đã qua 117 ngày | 20/3 | Thứ Tư | Kiến | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 7/5 Đã qua 116 ngày | 21/3 | Thứ Năm | Trừ | Giải trừ, Quét nhà | |
| 8/5 Đã qua 115 ngày | 22/3 | Thứ Sáu | Mãn | Treo biển, Khai quang, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Di cữu, An cửa | |
| 9/5 Đã qua 114 ngày | 23/3 | Thứ Bảy | Bình | Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu | |
| 10/5 Đã qua 113 ngày | 24/3 | Chủ Nhật | Định | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 11/5 Đã qua 112 ngày | 25/3 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 12/5 Đã qua 111 ngày | 26/3 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng | |
| 13/5 Đã qua 110 ngày | 27/3 | Thứ Tư | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ | |
| 14/5 Đã qua 109 ngày | 28/3 | Thứ Năm | Thành | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 15/5 Đã qua 108 ngày | 29/3 | Thứ Sáu | Thu | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 16/5 Đã qua 107 ngày | 30/3 | Thứ Bảy | Khai | Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương | |
| 17/5 Đã qua 106 ngày | 1/4 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường | |
| 18/5 Đã qua 105 ngày | 2/4 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang | |
| 19/5 Đã qua 104 ngày | 3/4 | Thứ Ba | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 20/5 Đã qua 103 ngày | 4/4 | Thứ Tư | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 21/5 Đã qua 102 ngày | 5/4 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 22/5 Đã qua 101 ngày | 6/4 | Thứ Sáu | Bình | Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 23/5 Đã qua 100 ngày | 7/4 | Thứ Bảy | Định | Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Lợp nhà, Sửa bếp | |
| 24/5 Đã qua 99 ngày | 8/4 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 25/5 Đã qua 98 ngày | 9/4 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 26/5 Đã qua 97 ngày | 10/4 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 27/5 Đã qua 96 ngày | 11/4 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái | |
| 28/5 Đã qua 95 ngày | 12/4 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 29/5 Đã qua 94 ngày | 13/4 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ | |
| 30/5 Đã qua 93 ngày | 14/4 | Thứ Bảy | Bế | Quan kế, Tế tự, Dời nhà, Làm bếp, Làm xe cộ, Sửa tường | |
| 31/5 Đã qua 92 ngày | 15/4 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Giải trừ, Quét nhà
Treo biển, Khai quang, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Di cữu, An cửa
Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường
Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu
Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp
Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Lợp nhà, Sửa bếp
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Quan kế, Tế tự, Dời nhà, Làm bếp, Làm xe cộ, Sửa tường
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Lịch âm tháng năm 2026
Lịch âm tháng 5/2026
Tháng 5/2026 có 31 ngày, trong đó 6 ngày tốt. Can chi tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.