Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Lịch tháng 5/2026
Ngày tốt xấu tháng 5/2026
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 168 ngày | 15/3 | Thứ Sáu | Nguy | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 2/5 Đã qua 167 ngày | 16/3 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh | |
| 3/5 Đã qua 166 ngày | 17/3 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 4/5 Đã qua 165 ngày | 18/3 | Thứ Hai | Khai | Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 5/5 Đã qua 164 ngày | 19/3 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ | |
| 6/5 Đã qua 163 ngày | 20/3 | Thứ Tư | Kiến | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 7/5 Đã qua 162 ngày | 21/3 | Thứ Năm | Trừ | Giải trừ, Quét nhà | |
| 8/5 Đã qua 161 ngày | 22/3 | Thứ Sáu | Mãn | Treo biển, Khai quang, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Di cữu, An cửa | |
| 9/5 Đã qua 160 ngày | 23/3 | Thứ Bảy | Bình | Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu | |
| 10/5 Đã qua 159 ngày | 24/3 | Chủ Nhật | Định | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 11/5 Đã qua 158 ngày | 25/3 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 12/5 Đã qua 157 ngày | 26/3 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng | |
| 13/5 Đã qua 156 ngày | 27/3 | Thứ Tư | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ | |
| 14/5 Đã qua 155 ngày | 28/3 | Thứ Năm | Thành | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 15/5 Đã qua 154 ngày | 29/3 | Thứ Sáu | Thu | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 16/5 Đã qua 153 ngày | 30/3 | Thứ Bảy | Khai | Giải trừ, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà, Làm bếp | |
| 17/5 Đã qua 152 ngày | 1/4 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường | |
| 18/5 Đã qua 151 ngày | 2/4 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang | |
| 19/5 Đã qua 150 ngày | 3/4 | Thứ Ba | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 20/5 Đã qua 149 ngày | 4/4 | Thứ Tư | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 21/5 Đã qua 148 ngày | 5/4 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 22/5 Đã qua 147 ngày | 6/4 | Thứ Sáu | Bình | Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 23/5 Đã qua 146 ngày | 7/4 | Thứ Bảy | Định | Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Lợp nhà, Sửa bếp | |
| 24/5 Đã qua 145 ngày | 8/4 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 25/5 Đã qua 144 ngày | 9/4 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 26/5 Đã qua 143 ngày | 10/4 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 27/5 Đã qua 142 ngày | 11/4 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái | |
| 28/5 Đã qua 141 ngày | 12/4 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 29/5 Đã qua 140 ngày | 13/4 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ | |
| 30/5 Đã qua 139 ngày | 14/4 | Thứ Bảy | Bế | Quan kế, Tế tự, Dời nhà, Làm bếp, Làm xe cộ, Sửa tường | |
| 31/5 Đã qua 138 ngày | 15/4 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Giải trừ, Quét nhà
Treo biển, Khai quang, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Di cữu, An cửa
Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Giải trừ, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường
Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu
Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp
Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Lợp nhà, Sửa bếp
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Quan kế, Tế tự, Dời nhà, Làm bếp, Làm xe cộ, Sửa tường
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Lịch âm tháng năm 2026
Tháng 5/2026 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Bính Ngọ, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 4/5, 7/5, 10/5, 11/5, 16/5, 18/5, 20/5, 24/5, 25/5.
Lịch tháng 5/2026
Tháng 5/2026 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Bính Ngọ, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 4/5, 7/5, 10/5, 11/5, 16/5, 18/5, 20/5, 24/5, 25/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2026 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2026 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/2026 có 10/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/5, 4/5, 7/5, 10/5, 11/5, 16/5, 18/5, 20/5, 24/5, 25/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/2026 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/2026 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Bính Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/2026 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.