Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Lịch tháng 2/2026
Ngày tốt xấu tháng 2/2026
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 211 ngày | 14/12 | Chủ Nhật | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 2/2 Đã qua 210 ngày | 15/12 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 3/2 Đã qua 209 ngày | 16/12 | Thứ Ba | Nguy | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc | |
| 4/2 Đã qua 208 ngày | 17/12 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 5/2 Đã qua 207 ngày | 18/12 | Thứ Năm | Thu | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 6/2 Đã qua 206 ngày | 19/12 | Thứ Sáu | Khai | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu | |
| 7/2 Đã qua 205 ngày | 20/12 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ | |
| 8/2 Đã qua 204 ngày | 21/12 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 9/2 Đã qua 203 ngày | 22/12 | Thứ Hai | Trừ | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài | |
| 10/2 Đã qua 202 ngày | 23/12 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 11/2 Đã qua 201 ngày | 24/12 | Thứ Tư | Bình | Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi | |
| 12/2 Đã qua 200 ngày | 25/12 | Thứ Năm | Định | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 13/2 Đã qua 199 ngày | 26/12 | Thứ Sáu | Chấp | Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 14/2 Đã qua 198 ngày | 27/12 | Thứ Bảy | Phá | Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 15/2 Đã qua 197 ngày | 28/12 | Chủ Nhật | Nguy | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 16/2 Đã qua 196 ngày | 29/12 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 17/2 Đã qua 195 ngày | 1/1 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu | |
| 18/2 Đã qua 194 ngày | 2/1 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 19/2 Đã qua 193 ngày | 3/1 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng | |
| 20/2 Đã qua 192 ngày | 4/1 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 21/2 Đã qua 191 ngày | 5/1 | Thứ Bảy | Kiến | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc | |
| 22/2 Đã qua 190 ngày | 6/1 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành | |
| 23/2 Đã qua 189 ngày | 7/1 | Thứ Hai | Mãn | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 24/2 Đã qua 188 ngày | 8/1 | Thứ Ba | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 25/2 Đã qua 187 ngày | 9/1 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 26/2 Đã qua 186 ngày | 10/1 | Thứ Năm | Chấp | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 27/2 Đã qua 185 ngày | 11/1 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà | |
| 28/2 Đã qua 184 ngày | 12/1 | Thứ Bảy | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp |
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp
Lịch âm tháng năm 2026
Lịch âm tháng 2/2026
Tháng 2/2026 có 28 ngày, trong đó 3 ngày tốt. Can chi tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.