Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Lịch tháng 2/2026
Ngày tốt xấu tháng 2/2026
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 257 ngày | 14/12 | Chủ Nhật | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 2/2 Đã qua 256 ngày | 15/12 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 3/2 Đã qua 255 ngày | 16/12 | Thứ Ba | Nguy | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc | |
| 4/2 Đã qua 254 ngày | 17/12 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 5/2 Đã qua 253 ngày | 18/12 | Thứ Năm | Thu | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 6/2 Đã qua 252 ngày | 19/12 | Thứ Sáu | Khai | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu | |
| 7/2 Đã qua 251 ngày | 20/12 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ | |
| 8/2 Đã qua 250 ngày | 21/12 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 9/2 Đã qua 249 ngày | 22/12 | Thứ Hai | Trừ | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài | |
| 10/2 Đã qua 248 ngày | 23/12 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 11/2 Đã qua 247 ngày | 24/12 | Thứ Tư | Bình | Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi | |
| 12/2 Đã qua 246 ngày | 25/12 | Thứ Năm | Định | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 13/2 Đã qua 245 ngày | 26/12 | Thứ Sáu | Chấp | Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 14/2 Đã qua 244 ngày | 27/12 | Thứ Bảy | Phá | Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 15/2 Đã qua 243 ngày | 28/12 | Chủ Nhật | Nguy | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 16/2 Đã qua 242 ngày | 29/12 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 17/2 Đã qua 241 ngày | 1/1 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng | |
| 18/2 Đã qua 240 ngày | 2/1 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 19/2 Đã qua 239 ngày | 3/1 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng | |
| 20/2 Đã qua 238 ngày | 4/1 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 21/2 Đã qua 237 ngày | 5/1 | Thứ Bảy | Kiến | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc | |
| 22/2 Đã qua 236 ngày | 6/1 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 23/2 Đã qua 235 ngày | 7/1 | Thứ Hai | Mãn | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 24/2 Đã qua 234 ngày | 8/1 | Thứ Ba | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 25/2 Đã qua 233 ngày | 9/1 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 26/2 Đã qua 232 ngày | 10/1 | Thứ Năm | Chấp | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 27/2 Đã qua 231 ngày | 11/1 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà | |
| 28/2 Đã qua 230 ngày | 12/1 | Thứ Bảy | Nguy | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa |
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Lịch âm tháng năm 2026
Tháng 2/2026 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Ất Tỵ, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/2, 12/2, 15/2, 23/2, 24/2.
Lịch tháng 2/2026
Tháng 2/2026 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Ất Tỵ, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/2, 12/2, 15/2, 23/2, 24/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2026 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2026 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/2026 có 5/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/2, 12/2, 15/2, 23/2, 24/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/2026 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/2026 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Ất Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/2026 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.