Tháng Dương lịch2/2026
Tháng Âm lịch~12/2025
Can chi thángKỷ Sửu
Năm can chiẤt Tỵ
Ngày tốt3 / 28 ngày

Ngày tốt xấu tháng 2/2026

Việc làm
1/2Đã qua 211 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/12ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm

2/2Đã qua 210 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/12ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

3/2Đã qua 209 ngày
Xấu
Âm lịch16/12ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc

4/2Đã qua 208 ngày
Xấu
Âm lịch17/12ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

5/2Đã qua 207 ngày
Xấu
Âm lịch18/12ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

6/2Đã qua 206 ngày
Bình thường
Âm lịch19/12ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu

7/2Đã qua 205 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/12ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ

8/2Đã qua 204 ngày
Xấu
Âm lịch21/12ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà

9/2Đã qua 203 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/12ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài

10/2Đã qua 202 ngày
Bình thường
Âm lịch23/12ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

11/2Đã qua 201 ngày
Xấu
Âm lịch24/12ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi

12/2Đã qua 200 ngày
Bình thường
Âm lịch25/12ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Tế tự

13/2Đã qua 199 ngày
Xấu
Âm lịch26/12ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

14/2Đã qua 198 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/12ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

15/2Đã qua 197 ngày
Xấu
Âm lịch28/12ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

16/2Đã qua 196 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/12ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục

17/2Đã qua 195 ngày
Tốt
Âm lịch1/1ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu

18/2Đã qua 194 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/1ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong

19/2Đã qua 193 ngày
Bình thường
Âm lịch3/1ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng

20/2Đã qua 192 ngày
Bình thường
Âm lịch4/1ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản

21/2Đã qua 191 ngày
Xấu
Âm lịch5/1ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc

22/2Đã qua 190 ngày
Xấu
Âm lịch6/1ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành

23/2Đã qua 189 ngày
Tốt
Âm lịch7/1ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc

24/2Đã qua 188 ngày
Xấu
Âm lịch8/1ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Giải trừ, San nền

25/2Đã qua 187 ngày
Xấu
Âm lịch9/1ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp

26/2Đã qua 186 ngày
Tốt
Âm lịch10/1ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp

27/2Đã qua 185 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/1ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà

28/2Đã qua 184 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/1ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp

Lịch âm tháng năm 2026

Lịch âm tháng 2/2026

Tháng 2/202628 ngày, trong đó 3 ngày tốt. Can chi tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Xem lịch âm năm 2026 -