Thông tin cơ bản ngày 15/2/2026
Can chi ngàyCanh Thân
Can chi thángKỷ Sửu
Can chi nămẤt Tỵ
TrựcNguy Hung
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíLập Xuân
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hoàng Đạo | |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hoàng Đạo | |
| 03:00-04:59 | Dần | Hắc Đạo | |
| 05:00-06:59 | Mão | Hắc Đạo | |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hoàng Đạo | |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hắc Đạo | |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hoàng Đạo | |
| 15:00-16:59 | Thân | Hắc Đạo | |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hắc Đạo | |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hoàng Đạo | |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hắc Đạo | |
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Canh: không dệt vải, khung cửi uổng công.
- Giờ Thân: không an giường, quỷ vào phòng.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanCanhHành Kim
Địa ChiThânHành Kim
Nạp ÂmThạch Lựu MộcHành Mộc
Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý, Thìn. Ngày xung Dần. Tháng xung Mùi.
Thập Nhị TrựcTrực Nguy · Hung
Ngày chủ nhật - trực Nguy nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Cầu yTrị bệnhPhá nhàPhá tường
Kiêng cữ
Khai thị / mở hàngCưới hỏi
Khổng Minh Lục DiệuTiểu Cát - Cát
Ngày Tiểu Cát (Tiểu Các) - khá lành. Đi thường gặp may, buôn bán có lời, việc nhỏ hòa hợp, cầu bệnh dễ khỏi.
Bài kệ
Tiểu Cát việc nhỏ lành,
Buôn bán dễ có thành.
Xuất hành thường gặp may,
Cầu bệnh cũng an lành.
Nhị Thập Bát TúSao Hư - Hung Tú
Nên làm
Tế tự nhỏ, dọn dẹp.
Kiêng cữ
Khởi công, cưới hỏi, xuất hành.
Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 6 6
Sao tốt (6)
Dịch Mã
Tot xuất hành, đi xa.
Thiên Hậu
Sao tốt trong ngày.
Phổ Hộ
Sao tốt trong ngày.
Giải Thần
Tot tế tự, giải oan, trừ sao xấu.
Trừ Thần
Sao tốt trong ngày.
Minh Phệ
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (6)
Nguyệt Phá
Xấu xây dựng, nhà cửa.
Đại Hao
Sao xấu trong ngày.
Tứ Phế
Sao xấu trong ngày.
Ngũ Ly
Sao xấu trong ngày.
Bát Chuyên
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hướng xuất hành
Hỷ ThầnTây Bắc
Tài ThầnTây Nam
Hung ThầnĐông Nam
Ngày theo Khổng Minh Lục Diệu
Tiểu CátNgày Tiểu Cát (Tiểu Các) - khá lành. Đi thường gặp may, buôn bán có lời, việc nhỏ hòa hợp, cầu bệnh dễ khỏi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Tiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
01h-03h và 13h-15hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
03h-05h và 15h-17hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05h-07h và 17h-19hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
07h-09h và 19h-21hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
09h-11h và 21h-23hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
Ngày sinh Galileo GalileiNghỉ Tết Nguyên Đán
Kết luận ngày 15/2/2026
Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.
Việc nên làm
Cầu yTrị bệnhPhá nhàPhá tường
Việc không nên làm
Khai thị / mở hàngCưới hỏi
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Tây Nam (Tài Thần). Tránh Đông Nam.
Xem giờ hoàng đạo chi tiết -
Thông tin thêm về ngày tốt xấu 15/2/2026
Ngày 15/2/2026 dương lịch tương ứng ngày 28/12 âm lịch, can chi ngày Canh Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ, ngũ hành Thạch Lựu Mộc. Ngày mang sao Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Nguy (Hung), Lục Diệu Tiểu Cát.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/2/2026 có nên cưới hỏi không?
Nên hoãn: Thông thư kỵ: Cưới hỏi.
Ngày 15/2/2026 có nên khai trương / launch không?
Nên hoãn: Thông thư kỵ: Khai thị / mở hàng.
Ngày 15/2/2026 có nên nhập trạch / chuyển nhà không?
Cân nhắc: Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.
Ngày 15/2/2026 có nên xuất hành / đi xa không?
Cân nhắc: Trực Nguy kỵ Xuất hành.
Ngày 15/2/2026 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Tư Mệnh Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo.