Ngày 20/2/2026 dương lịch là 4/1/2026 âm lịch, can chi Ất Sửu. Đây là ngày xấu, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bế, nạp âm Hải Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 20/2/2026 theo lịch vạn niên
Dương lịch 20/2/2026 là âm lịch 4/1/2026, can chi Ất Sửu, nạp âm Hải Trung Kim. Nhãn ngày: Xấu. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Vũ Thủy.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản. Kiêng: Gieo trong, Khai quang, Xuất hành, Châm cứu, Cưới hỏi, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 2/2026 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/2/2026 tốt hay xấu?
Ngày 20/2/2026 được xếp xấu. Dương lịch 20/2/2026 ứng âm lịch 4/1/2026, can chi Ất Sửu, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Vũ Thủy. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc. Nên tránh: Gieo trong, Khai quang, Xuất hành, Châm cứu.
Giờ hoàng đạo ngày 20/2/2026 gồm những giờ nào?
Ngày 20/2/2026 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 20/2/2026 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.