Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà
Lịch tháng 10/2026
Ngày tốt xấu tháng 10/2026
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 15 ngày | 21/8 | Thứ Năm | Bế | Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà | |
| 2/10 Đã qua 14 ngày | 22/8 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự | |
| 3/10 Đã qua 13 ngày | 23/8 | Thứ Bảy | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 4/10 Đã qua 12 ngày | 24/8 | Chủ Nhật | Mãn | Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa | |
| 5/10 Đã qua 11 ngày | 25/8 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 6/10 Đã qua 10 ngày | 26/8 | Thứ Ba | Định | Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 7/10 Đã qua 9 ngày | 27/8 | Thứ Tư | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 8/10 Đã qua 8 ngày | 28/8 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 9/10 Đã qua 7 ngày | 29/8 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 10/10 Đã qua 6 ngày | 1/9 | Thứ Bảy | Nguy | Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới | |
| 11/10 Đã qua 5 ngày | 2/9 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 12/10 Đã qua 4 ngày | 3/9 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài | |
| 13/10 Đã qua 3 ngày | 4/9 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 14/10 Đã qua 2 ngày | 5/9 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm | |
| 15/10 Đã qua 1 ngày | 6/9 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 16/10 Hôm nay | 7/9 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 17/10 Còn 1 ngày | 8/9 | Thứ Bảy | Mãn | Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may | |
| 18/10 Còn 2 ngày | 9/9 | Chủ Nhật | Bình | Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong | |
| 19/10 Còn 3 ngày | 10/9 | Thứ Hai | Định | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 20/10 Còn 4 ngày | 11/9 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 21/10 Còn 5 ngày | 12/9 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 22/10 Còn 6 ngày | 13/9 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa | |
| 23/10 Còn 7 ngày | 14/9 | Thứ Sáu | Thành | Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ | |
| 24/10 Còn 8 ngày | 15/9 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc | |
| 25/10 Còn 9 ngày | 16/9 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành | |
| 26/10 Còn 10 ngày | 17/9 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, Xuất hành | |
| 27/10 Còn 11 ngày | 18/9 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Làm xe cộ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà, An cửa | |
| 28/10 Còn 12 ngày | 19/9 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà | |
| 29/10 Còn 13 ngày | 20/9 | Thứ Năm | Mãn | Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu | |
| 30/10 Còn 14 ngày | 21/9 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, San nền | |
| 31/10 Còn 15 ngày | 22/9 | Thứ Bảy | Định | Bắt thú, Săn bắn |
Tế tự
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới
Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa
Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may
Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa
Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ
Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, Xuất hành
Tế tự, Làm xe cộ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà, An cửa
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà
Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu
Tế tự, San nền
Bắt thú, Săn bắn
Lịch âm tháng năm 2026
Tháng 10/2026 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Bính Ngọ, can chi tháng Mậu Tuất. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/10, 19/10, 25/10, 26/10, 31/10.
Lịch tháng 10/2026
Tháng 10/2026 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Bính Ngọ, can chi tháng Mậu Tuất. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/10, 19/10, 25/10, 26/10, 31/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2026 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2026 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/2026 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/10, 19/10, 25/10, 26/10, 31/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/2026 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/2026 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Bính Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/2026 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Tuất, năm Bính Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.