Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà
Lịch tháng 10/2026
Ngày tốt xấu tháng 10/2026
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Còn 31 ngày | 21/8 | Thứ Năm | Bế | Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà | |
| 2/10 Còn 32 ngày | 22/8 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự | |
| 3/10 Còn 33 ngày | 23/8 | Thứ Bảy | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 4/10 Còn 34 ngày | 24/8 | Chủ Nhật | Mãn | Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa | |
| 5/10 Còn 35 ngày | 25/8 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 6/10 Còn 36 ngày | 26/8 | Thứ Ba | Định | Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 7/10 Còn 37 ngày | 27/8 | Thứ Tư | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 8/10 Còn 38 ngày | 28/8 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 9/10 Còn 39 ngày | 29/8 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 10/10 Còn 40 ngày | 1/9 | Thứ Bảy | Nguy | Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới | |
| 11/10 Còn 41 ngày | 2/9 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 12/10 Còn 42 ngày | 3/9 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài | |
| 13/10 Còn 43 ngày | 4/9 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 14/10 Còn 44 ngày | 5/9 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm | |
| 15/10 Còn 45 ngày | 6/9 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 16/10 Còn 46 ngày | 7/9 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 17/10 Còn 47 ngày | 8/9 | Thứ Bảy | Mãn | Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may | |
| 18/10 Còn 48 ngày | 9/9 | Chủ Nhật | Bình | Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong | |
| 19/10 Còn 49 ngày | 10/9 | Thứ Hai | Định | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 20/10 Còn 50 ngày | 11/9 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 21/10 Còn 51 ngày | 12/9 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 22/10 Còn 52 ngày | 13/9 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa | |
| 23/10 Còn 53 ngày | 14/9 | Thứ Sáu | Thành | Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ | |
| 24/10 Còn 54 ngày | 15/9 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc | |
| 25/10 Còn 55 ngày | 16/9 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành | |
| 26/10 Còn 56 ngày | 17/9 | Thứ Hai | Bế | Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà | |
| 27/10 Còn 57 ngày | 18/9 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Làm xe cộ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà, An cửa | |
| 28/10 Còn 58 ngày | 19/9 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà | |
| 29/10 Còn 59 ngày | 20/9 | Thứ Năm | Mãn | Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu | |
| 30/10 Còn 60 ngày | 21/9 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, San nền | |
| 31/10 Còn 61 ngày | 22/9 | Thứ Bảy | Định | Bắt thú, Săn bắn |
Tế tự
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới
Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa
Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may
Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa
Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ
Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành
Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà
Tế tự, Làm xe cộ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà, An cửa
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà
Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu
Tế tự, San nền
Bắt thú, Săn bắn
Lịch âm tháng năm 2026
Lịch âm tháng 10/2026
Tháng 10/2026 có 31 ngày, trong đó 4 ngày tốt. Can chi tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.