Dời nhà, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Thượng lương, An cửa, Làm kho
Lịch tháng 1/2026
Ngày tốt xấu tháng 1/2026
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 242 ngày | 13/11 | Thứ Năm | Bế | Dời nhà, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Thượng lương, An cửa, Làm kho | |
| 2/1 Đã qua 241 ngày | 14/11 | Thứ Sáu | Kiến | Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 3/1 Đã qua 240 ngày | 15/11 | Thứ Bảy | Trừ | Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 4/1 Đã qua 239 ngày | 16/11 | Chủ Nhật | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 5/1 Đã qua 238 ngày | 17/11 | Thứ Hai | Bình | Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường | |
| 6/1 Đã qua 237 ngày | 18/11 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền | |
| 7/1 Đã qua 236 ngày | 19/11 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu | |
| 8/1 Đã qua 235 ngày | 20/11 | Thứ Năm | Phá | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch | |
| 9/1 Đã qua 234 ngày | 21/11 | Thứ Sáu | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 10/1 Đã qua 233 ngày | 22/11 | Thứ Bảy | Thành | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 11/1 Đã qua 232 ngày | 23/11 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 12/1 Đã qua 231 ngày | 24/11 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Giải trừ | |
| 13/1 Đã qua 230 ngày | 25/11 | Thứ Ba | Bế | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong | |
| 14/1 Đã qua 229 ngày | 26/11 | Thứ Tư | Kiến | An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục | |
| 15/1 Đã qua 228 ngày | 27/11 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 16/1 Đã qua 227 ngày | 28/11 | Thứ Sáu | Mãn | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ | |
| 17/1 Đã qua 226 ngày | 29/11 | Thứ Bảy | Bình | Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao | |
| 18/1 Đã qua 225 ngày | 30/11 | Chủ Nhật | Định | Giải trừ, San nền | |
| 19/1 Đã qua 224 ngày | 1/12 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 20/1 Đã qua 223 ngày | 2/12 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường | |
| 21/1 Đã qua 222 ngày | 3/12 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 22/1 Đã qua 221 ngày | 4/12 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 23/1 Đã qua 220 ngày | 5/12 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần | |
| 24/1 Đã qua 219 ngày | 6/12 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 25/1 Đã qua 218 ngày | 7/12 | Chủ Nhật | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 26/1 Đã qua 217 ngày | 8/12 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài | |
| 27/1 Đã qua 216 ngày | 9/12 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 28/1 Đã qua 215 ngày | 10/12 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 29/1 Đã qua 214 ngày | 11/12 | Thứ Năm | Mãn | Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 30/1 Đã qua 213 ngày | 12/12 | Thứ Sáu | Bình | San nền | |
| 31/1 Đã qua 212 ngày | 13/12 | Thứ Bảy | Định | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà |
Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột
Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường
Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch
Phá nhà, Phá tường
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong
An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ
Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao
Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
San nền
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà
Lịch âm tháng năm 2026
Lịch âm tháng 1/2026
Tháng 1/2026 có 31 ngày, trong đó 4 ngày tốt. Can chi tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.