Dời nhà, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Thượng lương, An cửa, Làm kho
Lịch tháng 1/2026
Ngày tốt xấu tháng 1/2026
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 288 ngày | 13/11 | Thứ Năm | Bế | Dời nhà, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Thượng lương, An cửa, Làm kho | |
| 2/1 Đã qua 287 ngày | 14/11 | Thứ Sáu | Kiến | Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 3/1 Đã qua 286 ngày | 15/11 | Thứ Bảy | Trừ | Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 4/1 Đã qua 285 ngày | 16/11 | Chủ Nhật | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 5/1 Đã qua 284 ngày | 17/11 | Thứ Hai | Bình | Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường | |
| 6/1 Đã qua 283 ngày | 18/11 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền | |
| 7/1 Đã qua 282 ngày | 19/11 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu | |
| 8/1 Đã qua 281 ngày | 20/11 | Thứ Năm | Phá | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch | |
| 9/1 Đã qua 280 ngày | 21/11 | Thứ Sáu | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 10/1 Đã qua 279 ngày | 22/11 | Thứ Bảy | Thành | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 11/1 Đã qua 278 ngày | 23/11 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 12/1 Đã qua 277 ngày | 24/11 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Giải trừ | |
| 13/1 Đã qua 276 ngày | 25/11 | Thứ Ba | Bế | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong | |
| 14/1 Đã qua 275 ngày | 26/11 | Thứ Tư | Kiến | An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu | |
| 15/1 Đã qua 274 ngày | 27/11 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 16/1 Đã qua 273 ngày | 28/11 | Thứ Sáu | Mãn | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ | |
| 17/1 Đã qua 272 ngày | 29/11 | Thứ Bảy | Bình | Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao | |
| 18/1 Đã qua 271 ngày | 30/11 | Chủ Nhật | Định | Giải trừ, San nền | |
| 19/1 Đã qua 270 ngày | 1/12 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 20/1 Đã qua 269 ngày | 2/12 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường | |
| 21/1 Đã qua 268 ngày | 3/12 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 22/1 Đã qua 267 ngày | 4/12 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 23/1 Đã qua 266 ngày | 5/12 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần | |
| 24/1 Đã qua 265 ngày | 6/12 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 25/1 Đã qua 264 ngày | 7/12 | Chủ Nhật | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 26/1 Đã qua 263 ngày | 8/12 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Giao dịch | |
| 27/1 Đã qua 262 ngày | 9/12 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 28/1 Đã qua 261 ngày | 10/12 | Thứ Tư | Trừ | Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 29/1 Đã qua 260 ngày | 11/12 | Thứ Năm | Mãn | An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu | |
| 30/1 Đã qua 259 ngày | 12/12 | Thứ Sáu | Bình | San nền | |
| 31/1 Đã qua 258 ngày | 13/12 | Thứ Bảy | Định | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà |
Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột
Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường
Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch
Phá nhà, Phá tường
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong
An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ
Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao
Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Giao dịch
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu
An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu
San nền
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà
Lịch âm tháng năm 2026
Tháng 1/2026 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Ất Tỵ, can chi tháng Mậu Tý. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 5/1, 8/1, 17/1, 19/1, 24/1, 25/1.
Lịch tháng 1/2026
Tháng 1/2026 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Ất Tỵ, can chi tháng Mậu Tý. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 5/1, 8/1, 17/1, 19/1, 24/1, 25/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2026 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2026 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/2026 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/1, 5/1, 8/1, 17/1, 19/1, 24/1, 25/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/2026 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/2026 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Ất Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/2026 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Tý, năm Ất Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.