Nạp tài, Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Cắt tóc, An giường
Lịch tháng 4/2026
Ngày tốt xấu tháng 4/2026
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 152 ngày | 14/2 | Thứ Tư | Mãn | Nạp tài, Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Cắt tóc, An giường | |
| 2/4 Đã qua 151 ngày | 15/2 | Thứ Năm | Bình | Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 3/4 Đã qua 150 ngày | 16/2 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc | |
| 4/4 Đã qua 149 ngày | 17/2 | Thứ Bảy | Chấp | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp | |
| 5/4 Đã qua 148 ngày | 18/2 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 6/4 Đã qua 147 ngày | 19/2 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 7/4 Đã qua 146 ngày | 20/2 | Thứ Ba | Thành | Lấp hang, Quét nhà | |
| 8/4 Đã qua 145 ngày | 21/2 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế | |
| 9/4 Đã qua 144 ngày | 22/2 | Thứ Năm | Khai | Giải trừ, Phá nhà | |
| 10/4 Đã qua 143 ngày | 23/2 | Thứ Sáu | Bế | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa | |
| 11/4 Đã qua 142 ngày | 24/2 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường | |
| 12/4 Đã qua 141 ngày | 25/2 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 13/4 Đã qua 140 ngày | 26/2 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh | |
| 14/4 Đã qua 139 ngày | 27/2 | Thứ Ba | Bình | Khai quang, Lấp hang, Cắt tóc, An giường | |
| 15/4 Đã qua 138 ngày | 28/2 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 16/4 Đã qua 137 ngày | 29/2 | Thứ Năm | Chấp | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ | |
| 17/4 Đã qua 136 ngày | 1/3 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 18/4 Đã qua 135 ngày | 2/3 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 19/4 Đã qua 134 ngày | 3/3 | Chủ Nhật | Nguy | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 20/4 Đã qua 133 ngày | 4/3 | Thứ Hai | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang | |
| 21/4 Đã qua 132 ngày | 5/3 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 22/4 Đã qua 131 ngày | 6/3 | Thứ Tư | Khai | An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 23/4 Đã qua 130 ngày | 7/3 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà | |
| 24/4 Đã qua 129 ngày | 8/3 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Sửa nhà | |
| 25/4 Đã qua 128 ngày | 9/3 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 26/4 Đã qua 127 ngày | 10/3 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 27/4 Đã qua 126 ngày | 11/3 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 28/4 Đã qua 125 ngày | 12/3 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc | |
| 29/4 Đã qua 124 ngày | 13/3 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ | |
| 30/4 Đã qua 123 ngày | 14/3 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà |
Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Mua ruộng / sản nghiệp
Cưới hỏi, Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế
Giải trừ, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh
Khai quang, Lấp hang, Cắt tóc, An giường
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà
Tế tự, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Làm bếp, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Lịch âm tháng năm 2026
Lịch âm tháng 4/2026
Tháng 4/2026 có 30 ngày, trong đó 5 ngày tốt. Can chi tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.