Nạp tài, Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Cắt tóc, An giường
Lịch tháng 4/2026
Ngày tốt xấu tháng 4/2026
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 198 ngày | 14/2 | Thứ Tư | Mãn | Nạp tài, Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Cắt tóc, An giường | |
| 2/4 Đã qua 197 ngày | 15/2 | Thứ Năm | Bình | Cưới hỏi, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Giao dịch | |
| 3/4 Đã qua 196 ngày | 16/2 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc | |
| 4/4 Đã qua 195 ngày | 17/2 | Thứ Bảy | Chấp | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp | |
| 5/4 Đã qua 194 ngày | 18/2 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 6/4 Đã qua 193 ngày | 19/2 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 7/4 Đã qua 192 ngày | 20/2 | Thứ Ba | Thành | Lấp hang, Quét nhà | |
| 8/4 Đã qua 191 ngày | 21/2 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế | |
| 9/4 Đã qua 190 ngày | 22/2 | Thứ Năm | Khai | Giải trừ, Phá nhà | |
| 10/4 Đã qua 189 ngày | 23/2 | Thứ Sáu | Bế | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa | |
| 11/4 Đã qua 188 ngày | 24/2 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường | |
| 12/4 Đã qua 187 ngày | 25/2 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 13/4 Đã qua 186 ngày | 26/2 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh | |
| 14/4 Đã qua 185 ngày | 27/2 | Thứ Ba | Bình | Khai quang, Lấp hang, Cắt tóc, An giường | |
| 15/4 Đã qua 184 ngày | 28/2 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 16/4 Đã qua 183 ngày | 29/2 | Thứ Năm | Chấp | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ | |
| 17/4 Đã qua 182 ngày | 1/3 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 18/4 Đã qua 181 ngày | 2/3 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 19/4 Đã qua 180 ngày | 3/3 | Chủ Nhật | Nguy | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 20/4 Đã qua 179 ngày | 4/3 | Thứ Hai | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang | |
| 21/4 Đã qua 178 ngày | 5/3 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 22/4 Đã qua 177 ngày | 6/3 | Thứ Tư | Khai | An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 23/4 Đã qua 176 ngày | 7/3 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà | |
| 24/4 Đã qua 175 ngày | 8/3 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Sửa nhà | |
| 25/4 Đã qua 174 ngày | 9/3 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 26/4 Đã qua 173 ngày | 10/3 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 27/4 Đã qua 172 ngày | 11/3 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 28/4 Đã qua 171 ngày | 12/3 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc | |
| 29/4 Đã qua 170 ngày | 13/3 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ | |
| 30/4 Đã qua 169 ngày | 14/3 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà |
Cưới hỏi, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Giao dịch
Cưới hỏi, Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế
Giải trừ, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh
Khai quang, Lấp hang, Cắt tóc, An giường
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà
Tế tự, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Làm bếp, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Lịch âm tháng năm 2026
Tháng 4/2026 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Bính Ngọ, can chi tháng Tân Mão. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/4, 3/4, 11/4, 22/4, 24/4.
Lịch tháng 4/2026
Tháng 4/2026 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Bính Ngọ, can chi tháng Tân Mão. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/4, 3/4, 11/4, 22/4, 24/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2026 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2026 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/2026 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/4, 3/4, 11/4, 22/4, 24/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/2026 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/2026 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Bính Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/2026 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Mão, năm Bính Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.