Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Lịch tháng 11/2026
Ngày tốt xấu tháng 11/2026
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Còn 62 ngày | 23/9 | Chủ Nhật | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 2/11 Còn 63 ngày | 24/9 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 3/11 Còn 64 ngày | 25/9 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 4/11 Còn 65 ngày | 26/9 | Thứ Tư | Thành | Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ | |
| 5/11 Còn 66 ngày | 27/9 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 6/11 Còn 67 ngày | 28/9 | Thứ Sáu | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Xuất hỏa | |
| 7/11 Còn 68 ngày | 29/9 | Thứ Bảy | Bế | Giải trừ | |
| 8/11 Còn 69 ngày | 30/9 | Chủ Nhật | Kiến | An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 9/11 Còn 70 ngày | 1/10 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 10/11 Còn 71 ngày | 2/10 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 11/11 Còn 72 ngày | 3/10 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 12/11 Còn 73 ngày | 4/10 | Thứ Năm | Bình | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 13/11 Còn 74 ngày | 5/10 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 14/11 Còn 75 ngày | 6/10 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế | |
| 15/11 Còn 76 ngày | 7/10 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 16/11 Còn 77 ngày | 8/10 | Thứ Hai | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc, Dời nhà, Họp thân hữu | |
| 17/11 Còn 78 ngày | 9/10 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 18/11 Còn 79 ngày | 10/10 | Thứ Tư | Thu | Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang | |
| 19/11 Còn 80 ngày | 11/10 | Thứ Năm | Khai | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 20/11 Còn 81 ngày | 12/10 | Thứ Sáu | Bế | Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 21/11 Còn 82 ngày | 13/10 | Thứ Bảy | Kiến | Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế | |
| 22/11 Còn 83 ngày | 14/10 | Chủ Nhật | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 23/11 Còn 84 ngày | 15/10 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao | |
| 24/11 Còn 85 ngày | 16/10 | Thứ Ba | Bình | Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ | |
| 25/11 Còn 86 ngày | 17/10 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang | |
| 26/11 Còn 87 ngày | 18/10 | Thứ Năm | Chấp | Định minh, Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 27/11 Còn 88 ngày | 19/10 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 28/11 Còn 89 ngày | 20/10 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 29/11 Còn 90 ngày | 21/10 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 30/11 Còn 91 ngày | 22/10 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà |
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi
Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Xuất hỏa
Giải trừ
An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Tắm gội
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc, Dời nhà, Họp thân hữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu
Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao
Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang
Định minh, Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà
Lịch âm tháng năm 2026
Lịch âm tháng 11/2026
Tháng 11/2026 có 30 ngày, trong đó 4 ngày tốt. Can chi tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.