Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 9/2026
Ngày tốt xấu tháng 9/2026
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Còn 1 ngày | 20/7 | Thứ Ba | Phá | Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 2/9 Còn 2 ngày | 21/7 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Treo biển | |
| 3/9 Còn 3 ngày | 22/7 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh | |
| 4/9 Còn 4 ngày | 23/7 | Thứ Sáu | Thu | Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc | |
| 5/9 Còn 5 ngày | 24/7 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ | |
| 6/9 Còn 6 ngày | 25/7 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 7/9 Còn 7 ngày | 26/7 | Thứ Hai | Kiến | Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 8/9 Còn 8 ngày | 27/7 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Quét nhà | |
| 9/9 Còn 9 ngày | 28/7 | Thứ Tư | Mãn | Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 10/9 Còn 10 ngày | 29/7 | Thứ Năm | Bình | Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương | |
| 11/9 Còn 11 ngày | 1/8 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 12/9 Còn 12 ngày | 2/8 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 13/9 Còn 13 ngày | 3/8 | Chủ Nhật | Chấp | Giải trừ, Phá tường | |
| 14/9 Còn 14 ngày | 4/8 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 15/9 Còn 15 ngày | 5/8 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 16/9 Còn 16 ngày | 6/8 | Thứ Tư | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong | |
| 17/9 Còn 17 ngày | 7/8 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu, Quan kế | |
| 18/9 Còn 18 ngày | 8/8 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu | |
| 19/9 Còn 19 ngày | 9/8 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 20/9 Còn 20 ngày | 10/8 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng | |
| 21/9 Còn 21 ngày | 11/8 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 22/9 Còn 22 ngày | 12/8 | Thứ Ba | Mãn | Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà | |
| 23/9 Còn 23 ngày | 13/8 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 24/9 Còn 24 ngày | 14/8 | Thứ Năm | Định | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài | |
| 25/9 Còn 25 ngày | 15/8 | Thứ Sáu | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột | |
| 26/9 Còn 26 ngày | 16/8 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 27/9 Còn 27 ngày | 17/8 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 28/9 Còn 28 ngày | 18/8 | Thứ Hai | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 29/9 Còn 29 ngày | 19/8 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Quan kế, Bắt thú | |
| 30/9 Còn 30 ngày | 20/8 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu |
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Treo biển
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh
Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ
Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang
Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Quét nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Giải trừ, Phá tường
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong
Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu, Quan kế
Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu
Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi
Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp
Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Quan kế, Bắt thú
Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu
Lịch âm tháng năm 2026
Lịch âm tháng 9/2026
Tháng 9/2026 có 30 ngày, trong đó 4 ngày tốt. Can chi tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.