Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 9/2026
Ngày tốt xấu tháng 9/2026
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 45 ngày | 20/7 | Thứ Ba | Phá | Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 2/9 Đã qua 44 ngày | 21/7 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Treo biển | |
| 3/9 Đã qua 43 ngày | 22/7 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh | |
| 4/9 Đã qua 42 ngày | 23/7 | Thứ Sáu | Thu | Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc | |
| 5/9 Đã qua 41 ngày | 24/7 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ | |
| 6/9 Đã qua 40 ngày | 25/7 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 7/9 Đã qua 39 ngày | 26/7 | Thứ Hai | Kiến | Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 8/9 Đã qua 38 ngày | 27/7 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Quét nhà | |
| 9/9 Đã qua 37 ngày | 28/7 | Thứ Tư | Mãn | Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 10/9 Đã qua 36 ngày | 29/7 | Thứ Năm | Bình | Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương | |
| 11/9 Đã qua 35 ngày | 1/8 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 12/9 Đã qua 34 ngày | 2/8 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 13/9 Đã qua 33 ngày | 3/8 | Chủ Nhật | Chấp | Giải trừ, Phá tường | |
| 14/9 Đã qua 32 ngày | 4/8 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 15/9 Đã qua 31 ngày | 5/8 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 16/9 Đã qua 30 ngày | 6/8 | Thứ Tư | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong | |
| 17/9 Đã qua 29 ngày | 7/8 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu, Quan kế | |
| 18/9 Đã qua 28 ngày | 8/8 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu | |
| 19/9 Đã qua 27 ngày | 9/8 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 20/9 Đã qua 26 ngày | 10/8 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng | |
| 21/9 Đã qua 25 ngày | 11/8 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 22/9 Đã qua 24 ngày | 12/8 | Thứ Ba | Mãn | Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà | |
| 23/9 Đã qua 23 ngày | 13/8 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 24/9 Đã qua 22 ngày | 14/8 | Thứ Năm | Định | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài | |
| 25/9 Đã qua 21 ngày | 15/8 | Thứ Sáu | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa | |
| 26/9 Đã qua 20 ngày | 16/8 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 27/9 Đã qua 19 ngày | 17/8 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 28/9 Đã qua 18 ngày | 18/8 | Thứ Hai | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 29/9 Đã qua 17 ngày | 19/8 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Quan kế, Bắt thú | |
| 30/9 Đã qua 16 ngày | 20/8 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu |
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Treo biển
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh
Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ
Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang
Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Quét nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Giải trừ, Phá tường
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong
Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu, Quan kế
Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu
Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi
Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp
Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Quan kế, Bắt thú
Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu
Lịch âm tháng năm 2026
Tháng 9/2026 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Bính Ngọ, can chi tháng Đinh Dậu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/9, 9/9, 11/9, 18/9, 20/9.
Lịch tháng 9/2026
Tháng 9/2026 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Bính Ngọ, can chi tháng Đinh Dậu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/9, 9/9, 11/9, 18/9, 20/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2026 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2026 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/2026 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/9, 9/9, 11/9, 18/9, 20/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/2026 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/2026 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Bính Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/2026 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Dậu, năm Bính Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.