Dương lịch11/10/2035
Âm lịch11/9/2035
Ngày trong tuầnThứ Năm
Ngày hoàng đạo / hắc đạoMinh Đường Hoàng Đạo
/
/

Thông tin cơ bản ngày 11/10/2035

Can chi ngàyẤt Tỵ
Can chi thángBính Tuất
Can chi nămẤt Mão
TrựcNguy Hung
Ngũ hànhPhúc Đăng Hỏa
Tiết khíHàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHắc Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
ThânDậuSửu
Tuổi xung
HợiDầnThân
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Ất: không trong cây, nghìn cây không lớn.
- Giờ Tỵ: không đi xa, tài vật ẩn phục.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanẤtHành Mộc
Địa ChiTỵHành Hỏa
Nạp ÂmPhúc Đăng HỏaHành Hỏa
Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu, Sửu. Ngày xung Hợi. Tháng xung Thìn.
Thập Nhị TrựcTrực Nguy · Hung
Ngày thứ năm - trực Nguy nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Định minhNạp tháiHọp thân hữuAn máy mócNạp tàiChăn nuôi
Kiêng cữ
Cầu phúcAn táng
Khổng Minh Lục DiệuTốc Hỷ - Cát
Ngày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Bài kệ
Tốc Hỷ tin vui tới,
Cầu tài hướng phương Nam.
Gặp quan nhiều may mắn,
Người đi có tin sang.
Nhị Thập Bát TúSao Đẩu - Cát Tú
Tên ngàyĐẩu Mộc Giải
HànhMộc
Tướng tínhCon Cua
Chủ trịThứ Năm
Nên làm

Xây dựng, khai trương, cưới hỏi.

Kiêng cữ

An táng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 3  4
Sao tốt (3)
Âm Đức
Sao tốt trong ngày.
Tục Thế
Sao tốt trong ngày.
Minh Đường
Hoàng đạo, tốt mọi việc.
Sao xấu (4)
Du Họa
Sao xấu trong ngày.
Thiên Tặc
Xấu khai trương, động thổ, nhập trạch.
Huyết Kỵ
Kỵ châm cứu, sát sinh, động huyết.
Trùng Nhật
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Bắc
Tài ThầnĐông Nam
Hung ThầnKhông tuần du
Tốc HỷNgày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Tốc HỷXuất hành gặp may, cầu tài đi hướng Nam, người đi có tin vui.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
01h-03h và 13h-15hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03h-05h và 15h-17hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
05h-07h và 17h-19hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
07h-09h và 19h-21hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
09h-11h và 21h-23hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
Kết luận ngày 11/10/2035
Ngày xấu

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.

Việc nên làm
Định minhNạp tháiHọp thân hữuAn máy mócNạp tàiChăn nuôi
Việc không nên làm
Cầu phúcAn táng
Chọn giờ Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Đông Nam (Tài Thần). Tránh Không tuần du.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết -

Thông tin thêm về ngày tốt xấu 11/10/2035

Ngày 11/10/2035 dương lịch tương ứng ngày 11/9 âm lịch, can chi ngày Ất Tỵ, tháng Bính Tuất, năm Ất Mão, ngũ hành Phúc Đăng Hỏa. Ngày mang sao Minh Đường Hoàng Đạo, trực Nguy (Hung), Lục Diệu Tốc Hỷ.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/10/2035 có nên cưới hỏi không?

Rất nên làm: Thông thư nêu nên: Nạp thái.

Ngày 11/10/2035 có nên khai trương / launch không?

Cân nhắc: Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Ngày 11/10/2035 có nên nhập trạch / chuyển nhà không?

Cân nhắc: Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Ngày 11/10/2035 có nên xuất hành / đi xa không?

Cân nhắc: Trực Nguy kỵ Xuất hành.

Ngày 11/10/2035 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Minh Đường Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo.