Ngày 11/4/2031 dương lịch là 20/3/2031 âm lịch, can chi Tân Tỵ. Đây là ngày xấu, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Bạch Lạp Kim. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 11/4/2031 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/4/2031 là âm lịch 20/3/2031, can chi Tân Tỵ, nạp âm Bạch Lạp Kim. Nhãn ngày: Xấu. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Thanh Minh.
Nên: Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Đào giếng, An táng. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 4/2031 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/4/2031 tốt hay xấu?
Ngày 11/4/2031 được xếp xấu. Dương lịch 11/4/2031 ứng âm lịch 20/3/2031, can chi Tân Tỵ, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Thanh Minh. Việc nên cân nhắc: Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 11/4/2031 gồm những giờ nào?
Ngày 11/4/2031 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/4/2031 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (22/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.