Dương lịch11/4/2031
Âm lịch20/3/2031
Ngày trong tuầnThứ Sáu
Ngày hoàng đạo / hắc đạoMinh Đường Hoàng Đạo
/
/

Thông tin cơ bản ngày 11/4/2031

Can chi ngàyTân Tỵ
Can chi thángNhâm Thìn
Can chi nămTân Hợi
TrựcTrừ Hung
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíThanh Minh

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHắc Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
ThânDậuSửu
Tuổi xung
HợiDầnThân
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Tân: không làm tương, chủ nhà không nếm.
- Giờ Tỵ: không đi xa, tài vật ẩn phục.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanTânHành Kim
Địa ChiTỵHành Hỏa
Nạp ÂmBạch Lạp KimHành Kim
Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu, Sửu. Ngày xung Hợi. Tháng xung Tuất.
Thập Nhị TrựcTrực Trừ · Hung
Ngày thứ sáu - trực Trừ nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Tắm gộiTrai giaoGiải trừCầu yTrị bệnhHọp thân hữuLàm chuongGieo trong
Kiêng cữ
Khai thị / mở hàngCưới hỏiDời nhàNhập trạchĐào giếngAn táng
Khổng Minh Lục DiệuKhông Vong - Hung
Ngày Không Vong (trong rỗng) - vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Bài kệ
Không Vong vạn sự không,
Cầu gì cũng hư không.
Hành nhân chưa về nhà,
Thất vật mất tây đông.
Bệnh giả nguy nan lắm,
Nhất thiết nghỉ an phòng.
Nhị Thập Bát TúSao Lâu - Cát Tú
Tên ngàyLâu Kim Cẩu
HànhKim
Tướng tínhCon Chó
Chủ trịThứ Sáu
Nên làm

Cưới hỏi, xây dựng, tế tự.

Kiêng cữ

Kiện tụng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 7  3
Sao tốt (7)
Thiên Ân
Tot mọi việc.
Âm Đức
Sao tốt trong ngày.
Tướng Nhật
Sao tốt trong ngày.
Cát Kỳ
Sao tốt trong ngày.
Ngũ Phú
Sao tốt trong ngày.
Kim Đường
Sao tốt trong ngày.
Minh Đường
Hoàng đạo, tốt mọi việc.
Sao xấu (3)
Kiếp Sát
Hung, kỵ xuất hành.
Ngũ Hư
Kỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
Trùng Nhật
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Nam
Tài ThầnTây Nam
Hung ThầnTây
Không VongNgày Không Vong (trong rỗng) - vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Nhân LộNgày bình thường cho xuất hành, không có nhiều may mắn nhưng cũng ít trở ngại.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
01h-03h và 13h-15hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
03h-05h và 15h-17hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
05h-07h và 17h-19hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
07h-09h và 19h-21hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09h-11h và 21h-23hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
Kết luận ngày 11/4/2031
Ngày bình thường

Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt.

Việc nên làm
Tắm gộiTrai giaoGiải trừCầu yTrị bệnhHọp thân hữuLàm chuongGieo trong
Việc không nên làm
Khai thị / mở hàngCưới hỏiDời nhàNhập trạchĐào giếngAn táng
Chọn giờ Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Nam (Hỷ Thần) hoặc Tây Nam (Tài Thần). Tránh Tây.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết -

Thông tin thêm về ngày tốt xấu 11/4/2031

Ngày 11/4/2031 dương lịch tương ứng ngày 20/3 âm lịch, can chi ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi, ngũ hành Bạch Lạp Kim. Ngày mang sao Minh Đường Hoàng Đạo, trực Trừ (Hung), Lục Diệu Không Vong.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/4/2031 có nên cưới hỏi không?

Nên hoãn: Thông thư kỵ: Cưới hỏi.

Ngày 11/4/2031 có nên khai trương / launch không?

Nên hoãn: Thông thư kỵ: Khai thị / mở hàng.

Ngày 11/4/2031 có nên nhập trạch / chuyển nhà không?

Nên hoãn: Thông thư kỵ: Nhập trạch, Dời nhà.

Ngày 11/4/2031 có nên xuất hành / đi xa không?

Cân nhắc: Trực Trừ kỵ Xuất hành.

Ngày 11/4/2031 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Minh Đường Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo.