Dương lịch11/9/2032
Âm lịch7/8/2032
Ngày trong tuầnThứ Bảy
Ngày hoàng đạo / hắc đạoBạch Hổ Hắc Đạo
/
/

Thông tin cơ bản ngày 11/9/2032

Can chi ngàyCanh Thân
Can chi thángKỷ Dậu
Can chi nămNhâm Tý
TrựcBế Hung
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíBạch Lộ

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hoàng Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
TỵThìn
Tuổi xung
DầnHợiTỵ
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Canh: không dệt vải, khung cửi uổng công.
- Giờ Thân: không an giường, quỷ vào phòng.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Tam Nương

Xấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanCanhHành Kim
Địa ChiThânHành Kim
Nạp ÂmThạch Lựu MộcHành Mộc
Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý, Thìn. Ngày xung Dần. Tháng xung Mão.
Thập Nhị TrựcTrực Bế · Hung
Ngày thứ bảy - trực Bế nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Giải trừQuan kếĐon gỗĐóng tàu ngựaMở chu viSửa bếpDời nhàKhai sinh phần
Kiêng cữ
Tế tựCầu phúcKhai quangKhai thị / mở hàngAn giườngXuất hànhCưới hỏiĐộng thổ
Khổng Minh Lục DiệuXích Khẩu - Hung
Ngày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Bài kệ
Xích Khẩu miệng dễ sai,
Tranh luận hóa họa tai.
Xuất hành nên hoãn lại,
Giữ lời được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao Đê - Hung Tú
Tên ngàyĐê Thổ Lạc
HànhThổ
Tướng tínhCon Lạc
Chủ trịThứ Bảy
Nên làm

Tích trữ, thu hoạch nhỏ.

Kiêng cữ

Khởi công, cưới hỏi, kiện tụng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 7  6
Sao tốt (7)
Nguyệt Đức
Đại cát, tốt mọi việc.
Vương Nhật
Sao tốt trong ngày.
Thiên Mã
Sao tốt trong ngày.
Ngũ Phú
Sao tốt trong ngày.
Thánh Tâm
Tot cầu phúc, tế tự.
Trừ Thần
Sao tốt trong ngày.
Minh Phệ
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (6)
Tam Nương
Xấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
Du Họa
Sao xấu trong ngày.
Huyết Chi
Sao xấu trong ngày.
Ngũ Ly
Sao xấu trong ngày.
Bát Chuyên
Sao xấu trong ngày.
Bạch Hổ
Hắc đạo, kỵ mai táng, kiện tụng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Bắc
Tài ThầnTây Nam
Hung ThầnĐông Nam
Xích KhẩuNgày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Xích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
01h-03h và 13h-15hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
03h-05h và 15h-17hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
05h-07h và 17h-19hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
07h-09h và 19h-21hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
09h-11h và 21h-23hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
Sự kiện 11/9 tại Mỹ
Kết luận ngày 11/9/2032
Ngày rất xấu

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.

Việc nên làm
Giải trừQuan kếĐon gỗĐóng tàu ngựaMở chu viSửa bếpDời nhàKhai sinh phần
Việc không nên làm
Tế tựCầu phúcKhai quangKhai thị / mở hàngAn giườngXuất hànhCưới hỏiĐộng thổ
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Tây Nam (Tài Thần). Tránh Đông Nam.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết -

Thông tin thêm về ngày tốt xấu 11/9/2032

Ngày 11/9/2032 dương lịch tương ứng ngày 7/8 âm lịch, can chi ngày Canh Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý, ngũ hành Thạch Lựu Mộc. Ngày mang sao Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Bế (Hung), Lục Diệu Xích Khẩu.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/9/2032 có nên cưới hỏi không?

Nên hoãn: Thông thư kỵ: Cưới hỏi, An giường.

Ngày 11/9/2032 có nên khai trương / launch không?

Nên hoãn: Thông thư kỵ: Khai thị / mở hàng.

Ngày 11/9/2032 có nên nhập trạch / chuyển nhà không?

Nên hoãn: Thông thư kỵ: Nhập trạch.

Ngày 11/9/2032 có nên xuất hành / đi xa không?

Nên hoãn: Thông thư kỵ: Xuất hành.

Ngày 11/9/2032 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Bạch Hổ Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo.