Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Tân: không làm tương, chủ nhà không nếm.
- Giờ Sửu: không quan đới, chủ không về quê.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hướng xuất hành
Hỷ ThầnTây Nam
Tài ThầnTây Nam
Hung ThầnKhông tuần du
Ngày theo Khổng Minh Lục Diệu
Tốc HỷNgày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Tốc HỷXuất hành gặp may, cầu tài đi hướng Nam, người đi có tin vui.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
01h-03h và 13h-15hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
03h-05h và 15h-17hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05h-07h và 17h-19hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
07h-09h và 19h-21hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
09h-11h và 21h-23hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
Thông tin thêm về ngày tốt xấu 14/6/2034
Ngày 14/6/2034 dương lịch tương ứng ngày 28/4 âm lịch, can chi ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần, ngũ hành Bích Thượng Thổ. Ngày mang sao Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thành (Cát), Lục Diệu Tốc Hỷ.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/6/2034 có nên cưới hỏi không?
Rất nên làm: Thông thư nêu nên: Cưới hỏi, Nạp thái.
Ngày 14/6/2034 có nên khai trương / launch không?
Nên hoãn: Thông thư kỵ: Khai thị / mở hàng.
Ngày 14/6/2034 có nên nhập trạch / chuyển nhà không?
Cân nhắc: Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.
Ngày 14/6/2034 có nên xuất hành / đi xa không?
Nên làm: Trực Thành thuận Xuất hành.
Ngày 14/6/2034 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Ngọc Đường Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo.