Dương lịch14/7/2032
Âm lịch8/6/2032
Ngày trong tuầnThứ Tư
Ngày hoàng đạo / hắc đạoCâu Trận Hắc Đạo
/
/

Thông tin cơ bản ngày 14/7/2032

Can chi ngàyTân Dậu
Can chi thángĐinh Mùi
Can chi nămNhâm Tý
TrựcMãn Cát
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíTiểu Thử

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hoàng Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHoàng Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHắc Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
ThìnTỵSửu
Tuổi xung
MãoTuất
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Tân: không làm tương, chủ nhà không nếm.
- Giờ Dậu: không tiếp khách, say ngoi điên cuong.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanTânHành Kim
Địa ChiDậuHành Kim
Nạp ÂmThạch Lựu MộcHành Mộc
Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ, Sửu. Ngày xung Mão. Tháng xung Sửu.
Thập Nhị TrựcTrực Mãn · Cát
Ngày thứ tư - trực Mãn thuận cho việc cát.
Nên làm
Tạc tượng / vẽ tượngXuất hànhQuan kếCưới hỏiTiến nhân khẩuCắt mayNạp tếLàm chuong
Kiêng cữ
Khổng Minh Lục DiệuTốc Hỷ - Cát
Ngày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Bài kệ
Tốc Hỷ tin vui tới,
Cầu tài hướng phương Nam.
Gặp quan nhiều may mắn,
Người đi có tin sang.
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn - Cát Tú
Tên ngàyChẩn Thủy Dẫn
HànhThủy
Tướng tínhCon Giun
Chủ trịThứ Tư
Nên làm

Cưới hỏi, xây dựng, khai trương.

Kiêng cữ

An táng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 8  5
Sao tốt (8)
Nguyệt Ân
Đại cát.
Dân Nhật
Sao tốt trong ngày.
Thiên Vu
Sao tốt trong ngày.
Phúc Đức
Tot cầu phúc.
Thiên Thương
Tot tích trữ, nhập kho.
Tục Thế
Sao tốt trong ngày.
Trừ Thần
Sao tốt trong ngày.
Minh Phệ
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (5)
Tai Sát
Hung, kỵ xuất hành.
Thiên Hỏa
Xấu lợp nhà, làm bếp.
Huyết Kỵ
Kỵ châm cứu, sát sinh, động huyết.
Ngũ Ly
Sao xấu trong ngày.
Câu Trận
Hắc đạo.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Nam
Tài ThầnTây Nam
Hung ThầnĐông Nam
Tốc HỷNgày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Tốc HỷXuất hành gặp may, cầu tài đi hướng Nam, người đi có tin vui.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
01h-03h và 13h-15hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
03h-05h và 15h-17hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
05h-07h và 17h-19hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
07h-09h và 19h-21hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09h-11h và 21h-23hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
Kết luận ngày 14/7/2032
Ngày xấu

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.

Việc nên làm
Tạc tượng / vẽ tượngXuất hànhQuan kếCưới hỏiTiến nhân khẩuCắt mayNạp tếLàm chuong
Việc không nên làm
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Nam (Hỷ Thần) hoặc Tây Nam (Tài Thần). Tránh Đông Nam.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết -

Thông tin thêm về ngày tốt xấu 14/7/2032

Ngày 14/7/2032 dương lịch tương ứng ngày 8/6 âm lịch, can chi ngày Tân Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý, ngũ hành Thạch Lựu Mộc. Ngày mang sao Câu Trận Hắc Đạo, trực Mãn (Cát), Lục Diệu Tốc Hỷ.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/7/2032 có nên cưới hỏi không?

Nên làm: Thông thư nêu nên: Cưới hỏi.

Ngày 14/7/2032 có nên khai trương / launch không?

Nên làm: Thông thư nêu nên: Giao dịch, Lập khoán.

Ngày 14/7/2032 có nên nhập trạch / chuyển nhà không?

Cân nhắc: Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Ngày 14/7/2032 có nên xuất hành / đi xa không?

Nên làm: Thông thư nêu nên: Xuất hành.

Ngày 14/7/2032 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Câu Trận Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo.