Dương lịch16/11/2030
Âm lịch21/10/2030
Ngày trong tuầnThứ Bảy
Ngày hoàng đạo / hắc đạoHuyền Vũ Hắc Đạo
/
/

Thông tin cơ bản ngày 16/11/2030

Can chi ngàyẤt Mão
Can chi thángĐinh Hợi
Can chi nămCanh Tuất
TrựcĐịnh Cát
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíLập Đông

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hoàng Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHoàng Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHắc Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
TuấtHợiMùi
Tuổi xung
DậuThìnNgọ
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Ất: không trong cây, nghìn cây không lớn.
- Giờ Mão: không đào giếng, nước suoi không thơm.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Đại Không Vong

Chi ngày phạm không vong năm (Dần, Mão); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanẤtHành Mộc
Địa ChiMãoHành Mộc
Nạp ÂmĐại Khê ThủyHành Thủy
Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi, Mùi. Ngày xung Dậu. Tháng xung Tỵ.
Thập Nhị TrựcTrực Định · Cát
Ngày thứ bảy - trực Định thuận cho việc cát.
Nên làm
Định minhNạp tháiNạp tàiKhai thị / mở hàngLập khoánTế tựCầu phúcDời nhà
Kiêng cữ
Cưới hỏiAn tángĐào giếngMua ruộng / sản nghiệpĐóng thuyền
Khổng Minh Lục DiệuLưu Niên - Hung
Ngày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Bài kệ
Lưu Niên sự chậm chạp,
Cầu tài chưa rõ ràng.
Kiện tụng nên trì hoãn,
Xuất hành dễ vướng mang.
Nhị Thập Bát TúSao Nữ - Hung Tú
Tên ngàyNữ Thổ Bức
HànhThổ
Tướng tínhCon Dơi
Chủ trịThứ Bảy
Nên làm

Cúng tế, tu thân.

Kiêng cữ

Cưới hỏi, xây cất, kiện tụng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 9  3
Sao tốt (9)
Thiên Đức
Đại cát, tốt mọi việc.
Nguyệt Ân
Đại cát.
Tứ Tướng
Sao tốt trong ngày.
Dương Đức
Sao tốt trong ngày.
Dân Nhật
Sao tốt trong ngày.
Tam Hợp
Sao tốt trong ngày.
Thời Âm
Sao tốt trong ngày.
Ngũ Hợp
Sao tốt trong ngày.
Minh Phệ Đối
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (3)
Đại Không Vong
Chi ngày phạm không vong năm (Dần, Mão); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
Tử Khí
Sao xấu trong ngày.
Nguyên Vũ
Hắc đạo.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Bắc
Tài ThầnĐông Nam
Hung ThầnĐông
Lưu NiênNgày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Lưu HàXuất hành dễ chậm trễ, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại hành trình.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
01h-03h và 13h-15hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
03h-05h và 15h-17hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
05h-07h và 17h-19hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07h-09h và 19h-21hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
09h-11h và 21h-23hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Kết luận ngày 16/11/2030
Ngày xấu

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.

Việc nên làm
Định minhNạp tháiNạp tàiKhai thị / mở hàngLập khoánTế tựCầu phúcDời nhà
Việc không nên làm
Cưới hỏiAn tángĐào giếngMua ruộng / sản nghiệpĐóng thuyền
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Đông Nam (Tài Thần). Tránh Đông.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết -

Thông tin thêm về ngày tốt xấu 16/11/2030

Ngày 16/11/2030 dương lịch tương ứng ngày 21/10 âm lịch, can chi ngày Ất Mão, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tuất, ngũ hành Đại Khê Thủy. Ngày mang sao Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Định (Cát), Lục Diệu Lưu Niên.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/11/2030 có nên cưới hỏi không?

Nên hoãn: Thông thư kỵ: Cưới hỏi.

Ngày 16/11/2030 có nên khai trương / launch không?

Nên làm: Thông thư nêu nên: Khai thị / mở hàng, Lập khoán.

Ngày 16/11/2030 có nên nhập trạch / chuyển nhà không?

Nên làm: Thông thư nêu nên: Nhập trạch, An cửa, An hương, Dời nhà.

Ngày 16/11/2030 có nên xuất hành / đi xa không?

Nên làm: Thông thư nêu nên: Xuất hành.

Ngày 16/11/2030 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Huyền Vũ Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo.