Dương lịch16/4/2029
Âm lịch3/3/2029
Ngày trong tuầnThứ Hai
Ngày hoàng đạo / hắc đạoThiên Lao Hắc Đạo
/
/

Thông tin cơ bản ngày 16/4/2029

Can chi ngàyBính Tý
Can chi thángMậu Thìn
Can chi nămKỷ Dậu
TrựcThành Cát
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíThanh Minh

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHoàng Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
SửuThânThìn
Tuổi xung
NgọMùiDậu
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Bính: không sửa bếp, ắt thấy tai ương.
- Giờ Tý: không hỏi quẻ, tự chuoc họa.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Tam Nương

Xấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanBínhHành Hỏa
Địa ChiHành Thủy
Nạp ÂmGiản Hạ ThủyHành Thủy
Ngày lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân, Thìn. Ngày xung Ngọ. Tháng xung Tuất.
Thập Nhị TrựcTrực Thành · Cát
Ngày thứ hai - trực Thành thuận cho việc cát.
Nên làm
Tế tựCầu phúcCầu tựTrai giaoĐịnh minhKhai quangDựng cộtThượng lương
Kiêng cữ
Xuất hỏaCưới hỏiKhai thị / mở hàngNạp tháiKhởi cơ
Khổng Minh Lục DiệuĐại An - Cát
Ngày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Bài kệ
Đại An sự sự an,
Cầu tài hướng Tây Nam.
Xuất hành người bình yên,
Gia đạo được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao Tất - Cát Tú
Tên ngàyTất Nguyệt --
HànhNguyệt
Tướng tínhCon Quạ
Chủ trịThứ Hai
Nên làm

Cưới hỏi, xây dựng, khai trương.

Kiêng cữ

An táng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 10  4
Sao tốt (10)
Nguyệt Không
Tot sửa nhà, làm giường.
Mẫu Thương
Tot cầu tài, khai trương.
Tứ Tướng
Sao tốt trong ngày.
Tam Hợp
Sao tốt trong ngày.
Thiên Hỷ
Tot hôn nhân, vui vẻ.
Thiên Y
Tot trị bệnh, cầu an.
Thiên Thương
Tot tích trữ, nhập kho.
Bất Tướng
Sao tốt trong ngày.
Thánh Tâm
Tot cầu phúc, tế tự.
Minh Phệ Đối
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (4)
Tam Nương
Xấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
Quy Kỵ
Sao xấu trong ngày.
Xúc Thủy Long
Sao xấu trong ngày.
Thiên Lao
Hắc đạo.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Nam
Tài ThầnĐông
Hung ThầnTây Nam
Đại AnNgày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Đại AnXuất hành rất tốt, cầu tài đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
01h-03h và 13h-15hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
03h-05h và 15h-17hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
05h-07h và 17h-19hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07h-09h và 19h-21hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
09h-11h và 21h-23hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Tết Hàn Thực
Kết luận ngày 16/4/2029
Ngày xấu

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.

Việc nên làm
Tế tựCầu phúcCầu tựTrai giaoĐịnh minhKhai quangDựng cộtThượng lương
Việc không nên làm
Xuất hỏaCưới hỏiKhai thị / mở hàngNạp tháiKhởi cơ
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Nam (Hỷ Thần) hoặc Đông (Tài Thần). Tránh Tây Nam.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết -

Thông tin thêm về ngày tốt xấu 16/4/2029

Ngày 16/4/2029 dương lịch tương ứng ngày 3/3 âm lịch, can chi ngày Bính Tý, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu, ngũ hành Giản Hạ Thủy. Ngày mang sao Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thành (Cát), Lục Diệu Đại An.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/4/2029 có nên cưới hỏi không?

Nên hoãn: Thông thư kỵ: Cưới hỏi, Nạp thái.

Ngày 16/4/2029 có nên khai trương / launch không?

Nên hoãn: Thông thư kỵ: Khai thị / mở hàng.

Ngày 16/4/2029 có nên nhập trạch / chuyển nhà không?

Nên hoãn: Ngày có sát tính dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

Ngày 16/4/2029 có nên xuất hành / đi xa không?

Nên hoãn: Ngày có sát tính dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

Ngày 16/4/2029 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Thiên Lao Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo.