Thông tin cơ bản ngày 18/2/2034
Can chi ngàyẤt Tỵ
Can chi thángẤt Sửu
Can chi nămQuý Sửu
TrựcĐịnh Cát
Ngũ hànhPhúc Đăng Hỏa
Tiết khíVũ Thủy
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hắc Đạo | |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hoàng Đạo | |
| 03:00-04:59 | Dần | Hắc Đạo | |
| 05:00-06:59 | Mão | Hắc Đạo | |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hoàng Đạo | |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hắc Đạo | |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hoàng Đạo | |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hoàng Đạo | |
| 15:00-16:59 | Thân | Hắc Đạo | |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hắc Đạo | |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hoàng Đạo | |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hoàng Đạo | |
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Ất: không trong cây, nghìn cây không lớn.
- Giờ Tỵ: không đi xa, tài vật ẩn phục.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Nguyệt Tận
Ngày cuoi tháng, kỵ khởi sự lớn.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanẤtHành Mộc
Địa ChiTỵHành Hỏa
Nạp ÂmPhúc Đăng HỏaHành Hỏa
Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu, Sửu. Ngày xung Hợi. Tháng xung Mùi.
Thập Nhị TrựcTrực Định · Cát
Ngày thứ bảy - trực Định thuận cho việc cát.
Nên làm
Làm bếpGiải trừSan nền
Kiêng cữ
Gieo trongXuất hànhCầu phúcĐưa tangNạp súcAn tángAn cửaĐon gỗ
Khổng Minh Lục DiệuĐại An - Cát
Ngày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Bài kệ
Đại An sự sự an,
Cầu tài hướng Tây Nam.
Xuất hành người bình yên,
Gia đạo được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao Liễu - Hung Tú
Nên làm
Tích trữ, sửa kho.
Kiêng cữ
Cưới hỏi, xây cất, kiện tụng.
Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 2 8
Sao tốt (2)
Tướng Nhật
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (8)
Nguyệt Tận
Ngày cuoi tháng, kỵ khởi sự lớn.
Thiên Cương
Đại hung, xấu mọi việc.
Tử Thần
Sao xấu trong ngày.
Nguyệt Hại
Sao xấu trong ngày.
Du Họa
Sao xấu trong ngày.
Ngũ Hư
Kỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
Trùng Nhật
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hướng xuất hành
Hỷ ThầnTây Bắc
Tài ThầnĐông Nam
Hung ThầnKhông tuần du
Ngày theo Khổng Minh Lục Diệu
Đại AnNgày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Đại AnXuất hành rất tốt, cầu tài đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01h-03h và 13h-15hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
03h-05h và 15h-17hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
05h-07h và 17h-19hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
07h-09h và 19h-21hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
09h-11h và 21h-23hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Vũ ThủyTất niênNghỉ Tết Nguyên Đán
Kết luận ngày 18/2/2034
Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt.
Việc nên làm
Làm bếpGiải trừSan nền
Việc không nên làm
Gieo trongXuất hànhCầu phúcĐưa tangNạp súcAn tángAn cửaĐon gỗ
Chọn giờ Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Đông Nam (Tài Thần). Tránh Không tuần du.
Xem giờ hoàng đạo chi tiết -
Thông tin thêm về ngày tốt xấu 18/2/2034
Ngày 18/2/2034 dương lịch tương ứng ngày 30/12 âm lịch, can chi ngày Ất Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu, ngũ hành Phúc Đăng Hỏa. Ngày mang sao Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Định (Cát), Lục Diệu Đại An.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/2/2034 có nên cưới hỏi không?
Nên làm: Trực Định thuận Đính hôn.
Ngày 18/2/2034 có nên khai trương / launch không?
Nên làm: Trực Định thuận Giao dịch.
Ngày 18/2/2034 có nên nhập trạch / chuyển nhà không?
Nên hoãn: Thông thư kỵ: An cửa.
Ngày 18/2/2034 có nên xuất hành / đi xa không?
Nên hoãn: Thông thư kỵ: Xuất hành.
Ngày 18/2/2034 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Ngọc Đường Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo.