Thông tin cơ bản ngày 19/2/2035
Can chi ngàyTân Hợi
Can chi thángMậu Dần
Can chi nămẤt Mão
TrựcThu Cát
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíVũ Thủy
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hắc Đạo | |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hoàng Đạo | |
| 03:00-04:59 | Dần | Hắc Đạo | |
| 05:00-06:59 | Mão | Hắc Đạo | |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hoàng Đạo | |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hắc Đạo | |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hoàng Đạo | |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hoàng Đạo | |
| 15:00-16:59 | Thân | Hắc Đạo | |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hắc Đạo | |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hoàng Đạo | |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hoàng Đạo | |
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Tân: không làm tương, chủ nhà không nếm.
- Giờ Hợi: không cưới hỏi, bất lợi tân lang.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanTânHành Kim
Địa ChiHợiHành Thủy
Nạp ÂmThoa Xuyến KimHành Kim
Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão, Mùi. Ngày xung Tỵ. Tháng xung Thân.
Thập Nhị TrựcTrực Thu · Cát
Ngày thứ hai - trực Thu thuận cho việc cát.
Nên làm
Dời nhàTế tựKhai quangCầu phúcXuất hànhGiải trừTiến nhân khẩuThuê người
Kiêng cữ
Cưới hỏiAn tángPhá thổLàm xàNạp súcChăn nuôiĐưa tangLàm bếp
Khổng Minh Lục DiệuLưu Niên - Hung
Ngày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Bài kệ
Lưu Niên sự chậm chạp,
Cầu tài chưa rõ ràng.
Kiện tụng nên trì hoãn,
Xuất hành dễ vướng mang.
Nhị Thập Bát TúSao Trương - Cát Tú
Nên làm
Cưới hỏi, tế tự, xây dựng.
Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 7 4
Sao tốt (7)
Nguyệt Đức Hợp
Tot mọi việc, hóa giải hung sát.
Mẫu Thương
Tot cầu tài, khai trương.
Lục Hợp
Sao tốt trong ngày.
Ngũ Phú
Sao tốt trong ngày.
Bất Tướng
Sao tốt trong ngày.
Thánh Tâm
Tot cầu phúc, tế tự.
Sao xấu (4)
Hà Khôi
Sao xấu trong ngày.
Kiếp Sát
Hung, kỵ xuất hành.
Trùng Nhật
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hướng xuất hành
Hỷ ThầnTây Nam
Tài ThầnTây Nam
Hung ThầnĐông Bắc
Ngày theo Khổng Minh Lục Diệu
Lưu NiênNgày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Lưu HàXuất hành dễ chậm trễ, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại hành trình.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01h-03h và 13h-15hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
03h-05h và 15h-17hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
05h-07h và 17h-19hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
07h-09h và 19h-21hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
09h-11h và 21h-23hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Vũ ThủyNgày sinh Nicolaus Copernicus
Kết luận ngày 19/2/2035
Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.
Việc nên làm
Dời nhàTế tựKhai quangCầu phúcXuất hànhGiải trừTiến nhân khẩuThuê người
Việc không nên làm
Cưới hỏiAn tángPhá thổLàm xàNạp súcChăn nuôiĐưa tangLàm bếp
Chọn giờ Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Nam (Hỷ Thần) hoặc Tây Nam (Tài Thần). Tránh Đông Bắc.
Xem giờ hoàng đạo chi tiết -
Thông tin thêm về ngày tốt xấu 19/2/2035
Ngày 19/2/2035 dương lịch tương ứng ngày 12/1 âm lịch, can chi ngày Tân Hợi, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão, ngũ hành Thoa Xuyến Kim. Ngày mang sao Câu Trận Hắc Đạo, trực Thu (Cát), Lục Diệu Lưu Niên.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 19/2/2035 có nên cưới hỏi không?
Nên hoãn: Thông thư kỵ: Cưới hỏi.
Ngày 19/2/2035 có nên khai trương / launch không?
Cân nhắc: Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.
Ngày 19/2/2035 có nên nhập trạch / chuyển nhà không?
Nên làm: Thông thư nêu nên: An cửa, Dời nhà.
Ngày 19/2/2035 có nên xuất hành / đi xa không?
Nên làm: Thông thư nêu nên: Xuất hành.
Ngày 19/2/2035 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Câu Trận Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo.