Dương lịch20/12/2033
Âm lịch29/11/2033
Ngày trong tuầnThứ Ba
Ngày hoàng đạo / hắc đạoHuyền Vũ Hắc Đạo
/
/

Thông tin cơ bản ngày 20/12/2033

Can chi ngàyẤt Tỵ
Can chi thángGiáp Tý
Can chi nămQuý Sửu
TrựcChấp Hung
Ngũ hànhPhúc Đăng Hỏa
Tiết khíĐại Tuyết

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHắc Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
ThânDậuSửu
Tuổi xung
HợiDầnThân
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Ất: không trong cây, nghìn cây không lớn.
- Giờ Tỵ: không đi xa, tài vật ẩn phục.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Tứ Ly

Một ngày trước Đông Chí, kỵ đại sự.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanẤtHành Mộc
Địa ChiTỵHành Hỏa
Nạp ÂmPhúc Đăng HỏaHành Hỏa
Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu, Sửu. Ngày xung Hợi. Tháng xung Ngọ.
Thập Nhị TrựcTrực Chấp · Hung
Ngày thứ ba - trực Chấp nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Định minhTế tựCầu phúcSửa bếpDời nhà
Kiêng cữ
Khai thị / mở hàngAn tángCưới hỏiNạp tháiĐộng thổNhập trạch
Khổng Minh Lục DiệuTiểu Cát - Cát
Ngày Tiểu Cát (Tiểu Các) - khá lành. Đi thường gặp may, buôn bán có lời, việc nhỏ hòa hợp, cầu bệnh dễ khỏi.
Bài kệ
Tiểu Cát việc nhỏ lành,
Buôn bán dễ có thành.
Xuất hành thường gặp may,
Cầu bệnh cũng an lành.
Nhị Thập Bát TúSao Chủy - Hung Tú
Tên ngàyChủy Hỏa Hầu
HànhHỏa
Tướng tínhCon Khỉ
Chủ trịThứ Ba
Nên làm

Sửa chữa nhỏ, dọn dẹp.

Kiêng cữ

Cưới hỏi, xuất hành, kiện tụng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 3  5
Sao tốt (3)
Tứ Tướng
Sao tốt trong ngày.
Ngũ Phú
Sao tốt trong ngày.
Ích Hậu
Tot giá thú, cầu tự.
Sao xấu (5)
Tứ Ly
Một ngày trước Đông Chí, kỵ đại sự.
Kiếp Sát
Hung, kỵ xuất hành.
Tiểu Hao
Sao xấu trong ngày.
Trùng Nhật
Sao xấu trong ngày.
Nguyên Vũ
Hắc đạo.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Bắc
Tài ThầnĐông Nam
Hung ThầnKhông tuần du
Tiểu CátNgày Tiểu Cát (Tiểu Các) - khá lành. Đi thường gặp may, buôn bán có lời, việc nhỏ hòa hợp, cầu bệnh dễ khỏi.
Tiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
01h-03h và 13h-15hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03h-05h và 15h-17hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
05h-07h và 17h-19hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
07h-09h và 19h-21hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
09h-11h và 21h-23hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
Kết luận ngày 20/12/2033
Ngày rất xấu

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.

Việc nên làm
Định minhTế tựCầu phúcSửa bếpDời nhà
Việc không nên làm
Khai thị / mở hàngAn tángCưới hỏiNạp tháiĐộng thổNhập trạch
Chọn giờ Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Đông Nam (Tài Thần). Tránh Không tuần du.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết -

Thông tin thêm về ngày tốt xấu 20/12/2033

Ngày 20/12/2033 dương lịch tương ứng ngày 29/11 âm lịch, can chi ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu, ngũ hành Phúc Đăng Hỏa. Ngày mang sao Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Chấp (Hung), Lục Diệu Tiểu Cát.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/12/2033 có nên cưới hỏi không?

Nên hoãn: Thông thư kỵ: Cưới hỏi, Nạp thái.

Ngày 20/12/2033 có nên khai trương / launch không?

Nên hoãn: Thông thư kỵ: Khai thị / mở hàng.

Ngày 20/12/2033 có nên nhập trạch / chuyển nhà không?

Nên hoãn: Thông thư kỵ: Nhập trạch.

Ngày 20/12/2033 có nên xuất hành / đi xa không?

Nên hoãn: Ngày có sát tính dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

Ngày 20/12/2033 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Huyền Vũ Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo.