Dương lịch21/9/2033
Âm lịch28/8/2033
Ngày trong tuầnThứ Tư
Ngày hoàng đạo / hắc đạoHuyền Vũ Hắc Đạo
/
/

Thông tin cơ bản ngày 21/9/2033

Can chi ngàyẤt Hợi
Can chi thángTân Dậu
Can chi nămQuý Sửu
TrựcMãn Cát
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíBạch Lộ

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHắc Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
DầnMãoMùi
Tuổi xung
TỵThânDần
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Ất: không trong cây, nghìn cây không lớn.
- Giờ Hợi: không cưới hỏi, bất lợi tân lang.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Tứ Ly

Một ngày trước Thu Phân, kỵ đại sự.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanẤtHành Mộc
Địa ChiHợiHành Thủy
Nạp ÂmSơn Đầu HỏaHành Hỏa
Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão, Mùi. Ngày xung Tỵ. Tháng xung Mão.
Thập Nhị TrựcTrực Mãn · Cát
Ngày thứ tư - trực Mãn thuận cho việc cát.
Nên làm
Mọi việc đều kỵ
Kiêng cữ
Khổng Minh Lục DiệuĐại An - Cát
Ngày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Bài kệ
Đại An sự sự an,
Cầu tài hướng Tây Nam.
Xuất hành người bình yên,
Gia đạo được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao Bích - Cát Tú
Tên ngàyBích Thủy Du
HànhThủy
Tướng tínhCon Lươn
Chủ trịThứ Tư
Nên làm

Xây dựng, cưới hỏi, khai trương, xuất hành.

Kiêng cữ

Kiện tụng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 7  5
Sao tốt (7)
Nguyệt Đức Hợp
Tot mọi việc, hóa giải hung sát.
Tướng Nhật
Sao tốt trong ngày.
Dịch Mã
Tot xuất hành, đi xa.
Thiên Hậu
Sao tốt trong ngày.
Thiên Vu
Sao tốt trong ngày.
Phúc Đức
Tot cầu phúc.
Yếu An
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (5)
Tứ Ly
Một ngày trước Thu Phân, kỵ đại sự.
Ngũ Hư
Kỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
Đại Sát
Sao xấu trong ngày.
Trùng Nhật
Sao xấu trong ngày.
Nguyên Vũ
Hắc đạo.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Bắc
Tài ThầnĐông Nam
Hung ThầnTây Nam
Đại AnNgày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Đại AnXuất hành rất tốt, cầu tài đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
01h-03h và 13h-15hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
03h-05h và 15h-17hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05h-07h và 17h-19hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
07h-09h và 19h-21hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
09h-11h và 21h-23hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
Ngày QT Hòa bình
Kết luận ngày 21/9/2033
Ngày xấu

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.

Việc nên làm
Mọi việc đều kỵ
Việc không nên làm
Chọn giờ Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Đông Nam (Tài Thần). Tránh Tây Nam.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết -

Thông tin thêm về ngày tốt xấu 21/9/2033

Ngày 21/9/2033 dương lịch tương ứng ngày 28/8 âm lịch, can chi ngày Ất Hợi, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu, ngũ hành Sơn Đầu Hỏa. Ngày mang sao Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Mãn (Cát), Lục Diệu Đại An.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 21/9/2033 có nên cưới hỏi không?

Nên hoãn: Ngày có sát tính dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

Ngày 21/9/2033 có nên khai trương / launch không?

Nên hoãn: Ngày có sát tính dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

Ngày 21/9/2033 có nên nhập trạch / chuyển nhà không?

Nên hoãn: Ngày có sát tính dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

Ngày 21/9/2033 có nên xuất hành / đi xa không?

Nên hoãn: Ngày có sát tính dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

Ngày 21/9/2033 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Huyền Vũ Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo.