Thông tin cơ bản ngày 23/9/2034
Can chi ngàyNhâm Ngọ
Can chi thángQuý Dậu
Can chi nămGiáp Dần
TrựcThu Cát
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíThu Phân
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hắc Đạo | |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hắc Đạo | |
| 03:00-04:59 | Dần | Hoàng Đạo | |
| 05:00-06:59 | Mão | Hoàng Đạo | |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hắc Đạo | |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hắc Đạo | |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hắc Đạo | |
| 15:00-16:59 | Thân | Hoàng Đạo | |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hắc Đạo | |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hoàng Đạo | |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hoàng Đạo | |
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Nhâm: không khơi nước, càng khó đề phòng.
- Giờ Ngọ: không lợp nhà, chủ nhà thay đổi.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanNhâmHành Thủy
Địa ChiNgọHành Hỏa
Nạp ÂmDương Liễu MộcHành Mộc
Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần, Tuất. Ngày xung Tý. Tháng xung Mão.
Thập Nhị TrựcTrực Thu · Cát
Ngày thứ bảy - trực Thu thuận cho việc cát.
Nên làm
Tế tựCắt tócHọp thân hữuTiến nhân khẩuCưới hỏiChâm cứuNhập liễmDi cữu
Kiêng cữ
Thăm bệnhĐào mươngAn tángĐon gỗLàm bếpNhập trạch
Khổng Minh Lục DiệuTốc Hỷ - Cát
Ngày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Bài kệ
Tốc Hỷ tin vui tới,
Cầu tài hướng phương Nam.
Gặp quan nhiều may mắn,
Người đi có tin sang.
Nhị Thập Bát TúSao Vị - Cát Tú
Nên làm
Xây dựng, nhập trạch, cầu tài.
Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 6 7
Sao tốt (6)
Tứ Tướng
Sao tốt trong ngày.
Bất Tướng
Sao tốt trong ngày.
Phúc Sinh
Sao tốt trong ngày.
Kim Quỹ
Hoàng đạo, tốt giữ của.
Minh Phệ
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (7)
Thiên Cương
Đại hung, xấu mọi việc.
Đại Thời
Sao xấu trong ngày.
Đại Bại
Sao xấu trong ngày.
Hàm Trì
Sao xấu trong ngày.
Thiên Tặc
Xấu khai trương, động thổ, nhập trạch.
Cửu Khảm
Sao xấu trong ngày.
Cửu Tiêu
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hướng xuất hành
Hỷ ThầnNam
Tài ThầnTây
Hung ThầnTây Bắc
Ngày theo Khổng Minh Lục Diệu
Tốc HỷNgày Tốc Hỷ - tin vui sắp tới. Gặp gỡ, cầu tài, việc quan đều thuận. Người đi có tin về.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Tốc HỷXuất hành gặp may, cầu tài đi hướng Nam, người đi có tin vui.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01h-03h và 13h-15hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
03h-05h và 15h-17hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
05h-07h và 17h-19hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
07h-09h và 19h-21hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
09h-11h và 21h-23hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Thu PhânNgày Nam Bộ Kháng chiến
Kết luận ngày 23/9/2034
Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt.
Việc nên làm
Tế tựCắt tócHọp thân hữuTiến nhân khẩuCưới hỏiChâm cứuNhập liễmDi cữu
Việc không nên làm
Thăm bệnhĐào mươngAn tángĐon gỗLàm bếpNhập trạch
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Nam (Hỷ Thần) hoặc Tây (Tài Thần). Tránh Tây Bắc.
Xem giờ hoàng đạo chi tiết -
Thông tin thêm về ngày tốt xấu 23/9/2034
Ngày 23/9/2034 dương lịch tương ứng ngày 12/8 âm lịch, can chi ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần, ngũ hành Dương Liễu Mộc. Ngày mang sao Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu (Cát), Lục Diệu Tốc Hỷ.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/9/2034 có nên cưới hỏi không?
Rất nên làm: Thông thư nêu nên: Cưới hỏi.
Ngày 23/9/2034 có nên khai trương / launch không?
Cân nhắc: Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.
Ngày 23/9/2034 có nên nhập trạch / chuyển nhà không?
Nên hoãn: Thông thư kỵ: Nhập trạch.
Ngày 23/9/2034 có nên xuất hành / đi xa không?
Cân nhắc: Trực Thu kỵ Xuất hành.
Ngày 23/9/2034 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo.