Thông tin cơ bản ngày 29/1/2036
Can chi ngàyẤt Mùi
Can chi thángCanh Dần
Can chi nămBính Thìn
TrựcChấp Hung
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíĐại Hàn
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hắc Đạo | |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hắc Đạo | |
| 03:00-04:59 | Dần | Hoàng Đạo | |
| 05:00-06:59 | Mão | Hoàng Đạo | |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hắc Đạo | |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hắc Đạo | |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hoàng Đạo | |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hoàng Đạo | |
| 15:00-16:59 | Thân | Hắc Đạo | |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hoàng Đạo | |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hoàng Đạo | |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hắc Đạo | |
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Ất: không trong cây, nghìn cây không lớn.
- Giờ Mùi: không uống thuốc, độc khí vào ruột.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanẤtHành Mộc
Địa ChiMùiHành Thổ
Nạp ÂmSa Trung KimHành Kim
Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi, Mão. Ngày xung Sửu. Tháng xung Thân.
Thập Nhị TrựcTrực Chấp · Hung
Ngày thứ ba - trực Chấp nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Tế tựPhá nhàPhá tườngGiải trừ
Kiêng cữ
Khai thị / mở hàngĐộng thổPhá thổ
Khổng Minh Lục DiệuXích Khẩu - Hung
Ngày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Bài kệ
Xích Khẩu miệng dễ sai,
Tranh luận hóa họa tai.
Xuất hành nên hoãn lại,
Giữ lời được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao Vĩ - Cát Tú
Nên làm
Cưới hỏi, xây dựng, cầu tự, tế tự.
Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 4 5
Sao tốt (4)
Thiên Đức Hợp
Tot mọi việc, hóa giải hung sát.
Nguyệt Đức Hợp
Tot mọi việc, hóa giải hung sát.
Tứ Tướng
Sao tốt trong ngày.
Phổ Hộ
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (5)
Nguyệt Phá
Xấu xây dựng, nhà cửa.
Đại Hao
Sao xấu trong ngày.
Tứ Kích
Sao xấu trong ngày.
Cửu Không
Kỵ xuất hành, giao dịch.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hướng xuất hành
Hỷ ThầnTây Bắc
Tài ThầnĐông Nam
Hung ThầnKhông tuần du
Ngày theo Khổng Minh Lục Diệu
Xích KhẩuNgày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Xích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
01h-03h và 13h-15hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
03h-05h và 15h-17hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
05h-07h và 17h-19hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
07h-09h và 19h-21hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09h-11h và 21h-23hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
Mùng 2 TếtNghỉ Tết Nguyên Đán
Kết luận ngày 29/1/2036
Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn.
Việc nên làm
Tế tựPhá nhàPhá tườngGiải trừ
Việc không nên làm
Khai thị / mở hàngĐộng thổPhá thổ
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Đông Nam (Tài Thần). Tránh Không tuần du.
Xem giờ hoàng đạo chi tiết -
Thông tin thêm về ngày tốt xấu 29/1/2036
Ngày 29/1/2036 dương lịch tương ứng ngày 2/1 âm lịch, can chi ngày Ất Mùi, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn, ngũ hành Sa Trung Kim. Ngày mang sao Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Chấp (Hung), Lục Diệu Xích Khẩu.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 29/1/2036 có nên cưới hỏi không?
Cân nhắc: Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.
Ngày 29/1/2036 có nên khai trương / launch không?
Nên hoãn: Thông thư kỵ: Khai thị / mở hàng.
Ngày 29/1/2036 có nên nhập trạch / chuyển nhà không?
Cân nhắc: Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.
Ngày 29/1/2036 có nên xuất hành / đi xa không?
Cân nhắc: Trực Chấp kỵ Xuất hành.
Ngày 29/1/2036 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Ngọc Đường Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo.