Thông tin cơ bản ngày 4/2/2024
Can chi ngàyMậu Tuất
Can chi thángẤt Sửu
Can chi nămQuý Mão
TrựcThu Cát
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíLập Xuân
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hắc Đạo | |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hắc Đạo | |
| 03:00-04:59 | Dần | Hoàng Đạo | |
| 05:00-06:59 | Mão | Hoàng Đạo | |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hắc Đạo | |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hoàng Đạo | |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hắc Đạo | |
| 15:00-16:59 | Thân | Hắc Đạo | |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hoàng Đạo | |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hắc Đạo | |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hoàng Đạo | |
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Mậu: không nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành.
- Giờ Tuất: không ăn chó, quái lên giường.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanMậuHành Thổ
Địa ChiTuấtHành Thổ
Nạp ÂmBình Địa MộcHành Mộc
Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần, Ngọ. Ngày xung Thìn. Tháng xung Mùi.
Thập Nhị TrựcTrực Thu · Cát
Ngày chủ nhật - trực Thu thuận cho việc cát.
Nên làm
Bắt cáNhập liễmTrừ phụcThành phụcDi cữuPhá thổAn tángLập bia
Kiêng cữ
Cưới hỏiThượng lươngNhập trạchLàm bếp
Khổng Minh Lục DiệuLưu Niên - Hung
Ngày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Bài kệ
Lưu Niên sự chậm chạp,
Cầu tài chưa rõ ràng.
Kiện tụng nên trì hoãn,
Xuất hành dễ vướng mang.
Nhị Thập Bát TúSao Tinh - Cát Tú
Nên làm
Xuất hành, khai trương, cưới hỏi.
Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 5 4
Sao tốt (5)
Dương Đức
Sao tốt trong ngày.
Tam Hợp
Sao tốt trong ngày.
Thiên Hỷ
Tot hôn nhân, vui vẻ.
Thiên Y
Tot trị bệnh, cầu an.
Sao xấu (4)
Nguyệt Yếm
Sao xấu trong ngày.
Địa Hỏa
Xấu động thổ, đào giếng.
Tứ Kích
Sao xấu trong ngày.
Đại Sát
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hướng xuất hành
Hỷ ThầnĐông Nam
Tài ThầnBắc
Hung ThầnKhông tuần du
Ngày theo Khổng Minh Lục Diệu
Lưu NiênNgày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Lưu HàXuất hành dễ chậm trễ, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại hành trình.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
01h-03h và 13h-15hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
03h-05h và 15h-17hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
05h-07h và 17h-19hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
07h-09h và 19h-21hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
09h-11h và 21h-23hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
Lập XuânThong nhất các tổ chức mặt trận
Kết luận ngày 4/2/2024
Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt.
Việc nên làm
Bắt cáNhập liễmTrừ phụcThành phụcDi cữuPhá thổAn tángLập bia
Việc không nên làm
Cưới hỏiThượng lươngNhập trạchLàm bếp
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Bắc (Tài Thần). Tránh Không tuần du.
Xem giờ hoàng đạo chi tiết -
Thông tin thêm về ngày tốt xấu 4/2/2024
Ngày 4/2/2024 dương lịch tương ứng ngày 25/12 âm lịch, can chi ngày Mậu Tuất, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão, ngũ hành Bình Địa Mộc. Ngày mang sao Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thu (Cát), Lục Diệu Lưu Niên.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/2/2024 có nên cưới hỏi không?
Nên hoãn: Thông thư kỵ: Cưới hỏi.
Ngày 4/2/2024 có nên khai trương / launch không?
Cân nhắc: Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.
Ngày 4/2/2024 có nên nhập trạch / chuyển nhà không?
Nên hoãn: Thông thư kỵ: Nhập trạch.
Ngày 4/2/2024 có nên xuất hành / đi xa không?
Cân nhắc: Trực Thu kỵ Xuất hành.
Ngày 4/2/2024 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Thanh Long Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo.