Dương lịch4/5/2034
Âm lịch16/3/2034
Ngày trong tuầnThứ Năm
Ngày hoàng đạo / hắc đạoKim Quỹ Hoàng Đạo
/
/

Thông tin cơ bản ngày 4/5/2034

Can chi ngàyCanh Thân
Can chi thángMậu Thìn
Can chi nămGiáp Dần
TrựcĐịnh Cát
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíCốc Vũ

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hoàng Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
TỵThìn
Tuổi xung
DầnHợiTỵ
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Canh: không dệt vải, khung cửi uổng công.
- Giờ Thân: không an giường, quỷ vào phòng.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Tứ Tuyệt

Một ngày trước Lập Hạ, kỵ đại sự.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanCanhHành Kim
Địa ChiThânHành Kim
Nạp ÂmThạch Lựu MộcHành Mộc
Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý, Thìn. Ngày xung Dần. Tháng xung Tuất.
Thập Nhị TrựcTrực Định · Cát
Ngày thứ năm - trực Định thuận cho việc cát.
Nên làm
Tắm gộiTế tựGiải trừPhá thổTạ thổDi cữu
Kiêng cữ
Trai giaoKhai quangCưới hỏiNhập trạchThượng lươngAn táng
Khổng Minh Lục DiệuLưu Niên - Hung
Ngày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Bài kệ
Lưu Niên sự chậm chạp,
Cầu tài chưa rõ ràng.
Kiện tụng nên trì hoãn,
Xuất hành dễ vướng mang.
Nhị Thập Bát TúSao Khuê - Cát Tú
Tên ngàyKhuê Mộc Lang
HànhMộc
Tướng tínhCon Sói
Chủ trịThứ Năm
Nên làm

Khởi sự học hành, khai trương, xuất hành.

Kiêng cữ

An táng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 8  10
Sao tốt (8)
Nguyệt Ân
Đại cát.
Tam Hợp
Sao tốt trong ngày.
Lâm Nhật
Sao tốt trong ngày.
Thời Âm
Sao tốt trong ngày.
Kính An
Sao tốt trong ngày.
Trừ Thần
Sao tốt trong ngày.
Kim Quỹ
Hoàng đạo, tốt giữ của.
Minh Phệ
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (10)
Tứ Tuyệt
Một ngày trước Lập Hạ, kỵ đại sự.
Nguyệt Yếm
Sao xấu trong ngày.
Địa Hỏa
Xấu động thổ, đào giếng.
Tử Khí
Sao xấu trong ngày.
Tứ Phế
Sao xấu trong ngày.
Vãng Vong
Kỵ xuất hành, an táng.
Ngũ Ly
Sao xấu trong ngày.
Bát Chuyên
Sao xấu trong ngày.
Cô Thần
Sao xấu trong ngày.
Âm Thác
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Bắc
Tài ThầnTây Nam
Hung ThầnĐông Nam
Lưu NiênNgày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Lưu HàXuất hành dễ chậm trễ, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại hành trình.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
01h-03h và 13h-15hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
03h-05h và 15h-17hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05h-07h và 17h-19hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
07h-09h và 19h-21hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
09h-11h và 21h-23hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
Kết luận ngày 4/5/2034
Ngày tốt

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn.

Việc nên làm
Tắm gộiTế tựGiải trừPhá thổTạ thổDi cữu
Việc không nên làm
Trai giaoKhai quangCưới hỏiNhập trạchThượng lươngAn táng
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Tây Nam (Tài Thần). Tránh Đông Nam.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết -

Thông tin thêm về ngày tốt xấu 4/5/2034

Ngày 4/5/2034 dương lịch tương ứng ngày 16/3 âm lịch, can chi ngày Canh Thân, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần, ngũ hành Thạch Lựu Mộc. Ngày mang sao Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định (Cát), Lục Diệu Lưu Niên.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/5/2034 có nên cưới hỏi không?

Nên hoãn: Thông thư kỵ: Cưới hỏi.

Ngày 4/5/2034 có nên khai trương / launch không?

Nên hoãn: Ngày có sát tính dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

Ngày 4/5/2034 có nên nhập trạch / chuyển nhà không?

Nên hoãn: Thông thư kỵ: Nhập trạch.

Ngày 4/5/2034 có nên xuất hành / đi xa không?

Nên hoãn: Ngày có sát tính dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ...), nên hoãn đại sự.

Ngày 4/5/2034 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo.