Tuần hiện tạiTuần 36
Dương lịchTừ 4/9 đến 10/9
Âm lịchTừ 16/7 đến 22/7
Tuần còn lại16 tuần
-
-
Thứ Hai
4
4/9
16
Tháng 7Mậu Thân
Can Chi
Nhâm ThìnTháng Canh Thân, Năm Mậu Thân
Trực
Thành · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Dậu17:00-18:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
DậuThân
Nên làm
Cầu phúcCầu tựGiải trừĐịnh minh+15
Ngày tốt
Thứ Ba
5
5/9
17
Tháng 7Mậu Thân
Can Chi
Quý TỵTháng Canh Thân, Năm Mậu Thân
Trực
Thu · Hung
Giờ hoàng đạo
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
ThânDậuSửu
Nên làm
Tạc tượng / vẽ tượngKhai quangGiải trừĐịnh minh+17
Ngày tốt
Thứ Tư
6
6/9
18
Tháng 7Mậu Thân
Can Chi
Giáp NgọTháng Canh Thân, Năm Mậu Thân
Trực
Khai · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
MùiDầnTuất
Nên làm
Cầu phúcĐịnh minhCắt mayAn giường+8
Ngày xấu
Thứ Năm
7
7/9
19
Tháng 7Mậu Thân
Can Chi
Ất MùiTháng Canh Thân, Năm Mậu Thân
Trực
Bế · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
NgọHợiMão
Nên làm
Tế tựTu phầnTrừ phụcThành phục+2
Ngày xấu
Thứ Sáu
8
8/9
20
Tháng 7Mậu Thân
Can Chi
Bính ThânTháng Canh Thân, Năm Mậu Thân
Trực
Kiến · Cát
Giờ hoàng đạo
23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
TỵThìn
Nên làm
Cưới hỏiQuan kếAn máy mócGiải trừ+13
Ngày xấu
Thứ Bảy
9
9/9
21
Tháng 7Mậu Thân
Can Chi
Đinh DậuTháng Canh Thân, Năm Mậu Thân
Trực
Trừ · Hung
Giờ hoàng đạo
23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuổi hợp
ThìnTỵSửu
Nên làm
Tế tựXuất hànhTắm gộiQuét nhà+1
Ngày rất xấu
Chủ Nhật
10
10/9
22
Tháng 7Mậu Thân
Can Chi
Mậu TuấtTháng Canh Thân, Năm Mậu Thân
Trực
Mãn · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Dậu17:00-18:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
MãoDầnNgọ
Nên làm
Tế tựGiải trừSửa bếpThượng lương+8
Ngày tốt
Tiện ích lịch tuần
Số tuần
36
5/9 thuộc tuần 36/2026 (31/8 - 6/9)
Xem lịch tuần này

Công cụ tra cứu ngày thuộc tuần thứ mấy trong năm theo chuẩn ISO 8601 quốc tế. Mỗi tuần được tính bắt đầu từ Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật.

Lịch tuần 2028

Năm 202852 tuần theo chuẩn ISO 8601, mỗi tuần bắt đầu từ Thứ Hai. Mỗi thẻ ngày hiển thị ngày âm, can chi, trực, giờ hoàng đạo, tuổi hợp và việc nên làm.

Câu hỏi thường gặp

Lịch tuần bắt đầu từ ngày nào?

Từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601.

Năm 2028 có bao nhiêu tuần?

Năm 202852 tuần.

Chia sẻ trang này