Tuần hiện tạiTuần 43
Dương lịchTừ 23/10 đến 29/10
Âm lịchTừ 6/9 đến 12/9
Tuần còn lại9 tuần
-
-
Thứ Hai
23
23/10
6
Tháng 9Mậu Thân
Can Chi
Tân TỵTháng Nhâm Tuất, Năm Mậu Thân
Trực
Nguy · Hung
Giờ hoàng đạo
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
ThânDậuSửu
Nên làm
Định minhNạp tháiHọp thân hữuGiao dịch+5
Ngày bình thường
Thứ Ba
24
24/10
7
Tháng 9Mậu Thân
Can Chi
Nhâm NgọTháng Nhâm Tuất, Năm Mậu Thân
Trực
Thành · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
MùiDầnTuất
Nên làm
Làm xe cộĐịnh minhHọp thân hữuTế tự+2
Ngày xấu
Thứ Tư
25
25/10
8
Tháng 9Mậu Thân
Can Chi
Quý MùiTháng Nhâm Tuất, Năm Mậu Thân
Trực
Thu · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
NgọHợiMão
Nên làm
Tế tựLàm bếpNạp tàiBắt thú+1
Ngày rất xấu
Thứ Năm
26
26/10
9
Tháng 9Mậu Thân
Can Chi
Giáp ThânTháng Nhâm Tuất, Năm Mậu Thân
Trực
Khai · Cát
Giờ hoàng đạo
23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
TỵThìn
Nên làm
Cưới hỏiĐịnh minhNạp tháiTế tự+7
Ngày tốt
Thứ Sáu
27
27/10
10
Tháng 9Mậu Thân
Can Chi
Ất DậuTháng Nhâm Tuất, Năm Mậu Thân
Trực
Bế · Hung
Giờ hoàng đạo
23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuổi hợp
ThìnTỵSửu
Nên làm
Quan kếTế tựTắm gộiLàm bếp+8
Ngày rất xấu
Thứ Bảy
28
28/10
11
Tháng 9Mậu Thân
Can Chi
Bính TuấtTháng Nhâm Tuất, Năm Mậu Thân
Trực
Kiến · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Dậu17:00-18:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
MãoDầnNgọ
Nên làm
Nạp tháiĐịnh minhCưới hỏiTế tự+18
Ngày tốt
Chủ Nhật
29
29/10
12
Tháng 9Mậu Thân
Can Chi
Đinh HợiTháng Nhâm Tuất, Năm Mậu Thân
Trực
Trừ · Hung
Giờ hoàng đạo
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
DầnMãoMùi
Nên làm
Xuất hànhLàm xe cộLàm chuongGiải trừ+10
Ngày bình thường
Tiện ích lịch tuần
Số tuần
36
6/9 thuộc tuần 36/2026 (31/8 - 6/9)
Xem lịch tuần này

Công cụ tra cứu ngày thuộc tuần thứ mấy trong năm theo chuẩn ISO 8601 quốc tế. Mỗi tuần được tính bắt đầu từ Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật.

Lịch tuần 2028

Năm 202852 tuần theo chuẩn ISO 8601, mỗi tuần bắt đầu từ Thứ Hai. Mỗi thẻ ngày hiển thị ngày âm, can chi, trực, giờ hoàng đạo, tuổi hợp và việc nên làm.

Câu hỏi thường gặp

Lịch tuần bắt đầu từ ngày nào?

Từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601.

Năm 2028 có bao nhiêu tuần?

Năm 202852 tuần.

Chia sẻ trang này