Tuần hiện tạiTuần 39
Dương lịchTừ 26/9 đến 2/10
Âm lịchTừ 4/9 đến 10/9
Tuần còn lại13 tuần
-
-
Thứ Hai
26
26/9
4
Tháng 9Quý Sửu
Can Chi
Canh ThìnTháng Nhâm Tuất, Năm Quý Sửu
Trực
Phá · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Dậu17:00-18:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
DậuThân
Nên làm
Cưới hỏiCầu phúcCầu tựXuất hành+20
Ngày bình thường
Thứ Ba
27
27/9
5
Tháng 9Quý Sửu
Can Chi
Tân TỵTháng Nhâm Tuất, Năm Quý Sửu
Trực
Nguy · Hung
Giờ hoàng đạo
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
ThânDậuSửu
Nên làm
Treo biểnTế tựKhai quangTiến nhân khẩu+5
Ngày tốt
Thứ Tư
28
28/9
6
Tháng 9Quý Sửu
Can Chi
Nhâm NgọTháng Nhâm Tuất, Năm Quý Sửu
Trực
Thành · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
MùiDầnTuất
Nên làm
Tế tựCắt tócHọp thân hữuTiến nhân khẩu+3
Ngày xấu
Thứ Năm
29
29/9
7
Tháng 9Quý Sửu
Can Chi
Quý MùiTháng Nhâm Tuất, Năm Quý Sửu
Trực
Thu · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
NgọHợiMão
Nên làm
Tế tựLập biaTu phầnKhởi Toản+2
Ngày rất xấu
Thứ Sáu
30
30/9
8
Tháng 9Quý Sửu
Can Chi
Giáp ThânTháng Nhâm Tuất, Năm Quý Sửu
Trực
Khai · Cát
Giờ hoàng đạo
23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
TỵThìn
Nên làm
Cưới hỏiXuất hànhĐon gỗTháo dỡ+7
Ngày tốt
Thứ Bảy
1
1/10
9
Tháng 9Quý Sửu
Can Chi
Ất DậuTháng Nhâm Tuất, Năm Quý Sửu
Trực
Bế · Hung
Giờ hoàng đạo
23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuổi hợp
ThìnTỵSửu
Nên làm
Tế tựXuất hànhQuét nhà
Ngày xấu
Chủ Nhật
2
2/10
10
Tháng 9Quý Sửu
Can Chi
Bính TuấtTháng Nhâm Tuất, Năm Quý Sửu
Trực
Kiến · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Dậu17:00-18:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
MãoDầnNgọ
Nên làm
Cưới hỏiTế tựTạc tượng / vẽ tượngKhai quang+9
Ngày xấu
Tiện ích lịch tuần
Số tuần
38
14/9 thuộc tuần 38/2026 (14/9 - 20/9)
Xem lịch tuần này

Công cụ tra cứu ngày thuộc tuần thứ mấy trong năm theo chuẩn ISO 8601 quốc tế. Mỗi tuần được tính bắt đầu từ Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật.

Lịch tuần 2033

Năm 203352 tuần theo chuẩn ISO 8601, mỗi tuần bắt đầu từ Thứ Hai. Mỗi thẻ ngày hiển thị ngày âm, can chi, trực, giờ hoàng đạo, tuổi hợp và việc nên làm.

Câu hỏi thường gặp

Lịch tuần bắt đầu từ ngày nào?

Từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601.

Năm 2033 có bao nhiêu tuần?

Năm 203352 tuần.

Chia sẻ trang này