Tuần hiện tạiTuần 44
Dương lịchTừ 31/10 đến 6/11
Âm lịchTừ 9/10 đến 15/10
Tuần còn lại8 tuần
-
-
Thứ Hai
31
31/10
9
Tháng 10Quý Sửu
Can Chi
Ất MãoTháng Quý Hợi, Năm Quý Sửu
Trực
Định · Cát
Giờ hoàng đạo
23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuổi hợp
TuấtHợiMùi
Nên làm
Tế tựNhập liễmDi cữuKhai sinh phần+5
Ngày xấu
Thứ Ba
1
1/11
10
Tháng 10Quý Sửu
Can Chi
Bính ThìnTháng Quý Hợi, Năm Quý Sửu
Trực
Chấp · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Dậu17:00-18:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
DậuThân
Nên làm
Tế tựGiải trừPhá nhàPhá tường
Ngày xấu
Thứ Tư
2
2/11
11
Tháng 10Quý Sửu
Can Chi
Đinh TỵTháng Quý Hợi, Năm Quý Sửu
Trực
Phá · Hung
Giờ hoàng đạo
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
ThânDậuSửu
Nên làm
Cưới hỏiCầu tựNạp tháiTiến nhân khẩu+5
Ngày rất xấu
Thứ Năm
3
3/11
12
Tháng 10Quý Sửu
Can Chi
Mậu NgọTháng Quý Hợi, Năm Quý Sửu
Trực
Nguy · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
MùiDầnTuất
Nên làm
Cưới hỏiTế tựKhai thị / mở hàngKhai quang+7
Ngày tốt
Thứ Sáu
4
4/11
13
Tháng 10Quý Sửu
Can Chi
Kỷ MùiTháng Quý Hợi, Năm Quý Sửu
Trực
Thành · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
NgọHợiMão
Nên làm
Tế tựLàm bếpNạp tài
Ngày tốt
Thứ Bảy
5
5/11
14
Tháng 10Quý Sửu
Can Chi
Canh ThânTháng Quý Hợi, Năm Quý Sửu
Trực
Thu · Hung
Giờ hoàng đạo
23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
TỵThìn
Nên làm
Tế tựCầu phúcCầu tựKhai quang+9
Ngày rất xấu
Chủ Nhật
6
6/11
15
Tháng 10Quý Sửu
Can Chi
Tân DậuTháng Quý Hợi, Năm Quý Sửu
Trực
Khai · Cát
Giờ hoàng đạo
23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuổi hợp
ThìnTỵSửu
Nên làm
Tế tựCầu phúcCầu tựAn giường+10
Ngày xấu
Tiện ích lịch tuần
Số tuần
38
14/9 thuộc tuần 38/2026 (14/9 - 20/9)
Xem lịch tuần này

Công cụ tra cứu ngày thuộc tuần thứ mấy trong năm theo chuẩn ISO 8601 quốc tế. Mỗi tuần được tính bắt đầu từ Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật.

Lịch tuần 2033

Năm 203352 tuần theo chuẩn ISO 8601, mỗi tuần bắt đầu từ Thứ Hai. Mỗi thẻ ngày hiển thị ngày âm, can chi, trực, giờ hoàng đạo, tuổi hợp và việc nên làm.

Câu hỏi thường gặp

Lịch tuần bắt đầu từ ngày nào?

Từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601.

Năm 2033 có bao nhiêu tuần?

Năm 203352 tuần.

Chia sẻ trang này