Thông tin cơ bản ngày 1/11/2043 Can chi ngày Mậu Thân
Can chi tháng Nhâm Tuất
Can chi năm Quý Hợi
Trực Khai Cát
Ngũ hành Đại Dịch Thổ
Tiết khí Sương Giáng
Thời gian Giờ Loại Đánh giá 23:00-00:59 Tý Hoàng Đạo 01:00-02:59 Sửu Hoàng Đạo 03:00-04:59 Dần Hắc Đạo 05:00-06:59 Mão Hắc Đạo 07:00-08:59 Thìn Hoàng Đạo 09:00-10:59 Tỵ Hoàng Đạo 11:00-12:59 Ngọ Hắc Đạo 13:00-14:59 Mùi Hoàng Đạo 15:00-16:59 Thân Hắc Đạo 17:00-18:59 Dậu Hắc Đạo 19:00-20:59 Tuất Hoàng Đạo 21:00-22:59 Hợi Hắc Đạo
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Mậu: không nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành.
- Giờ Thân: không an giường, quỷ vào phòng.
Các Ngày Kỵ Phạm 1 ngày kỵ
Nguyệt Tận
Ngày cuoi tháng, kỵ khởi sự lớn.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Mậu Hành Thổ
Địa Chi Thân Hành Kim
Nạp Âm Đại Dịch Thổ Hành Thổ
Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý, Thìn. Ngày xung Dần. Tháng xung Thìn.
Thập Nhị TrựcTrực Khai · Cát
Ngày chủ nhật - trực Khai thuận cho việc cát.
Nên làm
Tế tự Cầu phúc Cầu tự Khai quang Khai thị / mở hàng Xuất hành Giải trừ Động thổ
Kiêng cữ
Cưới hỏi Làm bếp Tu phần An cửa Nhập trạch Lập bia An táng An giường
Khổng Minh Lục Diệu Xích Khẩu - Hung
Ngày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Bài kệ
Xích Khẩu miệng dễ sai,
Tranh luận hóa họa tai.
Xuất hành nên hoãn lại,
Giữ lời được bình an. Nhị Thập Bát TúSao Cơ - Cát Tú
Nên làm
Xuất hành, khai trương, cầu tài.
Kiêng cữ
An táng, kiện tụng.
Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 10 5
Sao tốt (10)
Thiên Xá
Đại cát, tốt tế tự, tha thứ, giải oan.
Vương Nhật
Sao tốt trong ngày.
Dịch Mã
Tốt xuất hành, đi xa.
Thiên Hậu
Sao tốt trong ngày.
Thời Dương
Sao tốt trong ngày.
Sinh Khí
Tốt khởi sự, xây dựng.
Lục Nghi
Sao tốt trong ngày.
Kim Đường
Sao tốt trong ngày.
Trừ Thần
Sao tốt trong ngày.
Kim Quỹ
Hoàng đạo, tốt giữ của.
Sao xấu (5)
Nguyệt Tận
Ngày cuoi tháng, kỵ khởi sự lớn.
Yếm Đối
Sao xấu trong ngày.
Chiêu Dao
Sao xấu trong ngày.
Phục Nhật
Sao xấu trong ngày.
Ngũ Ly
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hướng xuất hành
Hỷ Thần Đông Nam
Tài Thần Bắc
Hung Thần Không tuần du
Ngày theo Khổng Minh Lục Diệu
Xích Khẩu Ngày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01h-03h và 13h-15h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
03h-05h và 15h-17h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
05h-07h và 17h-19h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
07h-09h và 19h-21h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
09h-11h và 21h-23h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Kết luận ngày 1/11/2043
Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn.
Việc nên làm
Tế tự Cầu phúc Cầu tự Khai quang Khai thị / mở hàng Xuất hành Giải trừ Động thổ
Việc không nên làm
Cưới hỏi Làm bếp Tu phần An cửa Nhập trạch Lập bia An táng An giường
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Bắc (Tài Thần). Tránh Không tuần du .
Hôm qua 31/10/2043 Hôm nay 8/9/2026 Ngày mai 2/11/2043 Xem giờ hoàng đạo chi tiết
Tiết khí Sương GiángTiết cuối mùa thu, gắn với thời điểm sương giá bắt đầu xuất hiện ở vùng khí hậu lạnh.
Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.
Ý nghĩa Trực KhaiTrực Khai mang nghĩa mở ra, công bố và bắt đầu lưu thông.
Ngày này được xếp loại Cát . Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.
Sao tốt và sao xấu trong ngàySao tốt nổi bật: Thiên Xá, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu . Sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Tận, Yếm Đối, Chiêu Dao, Phục Nhật .
Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.
Cách hiểu lời khuyên kiêng cữCác mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Khai, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.
Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.
Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính , giới thiệu và chính sách biên tập .
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP Tra cứu nhanh ngày 1/11/2043 Ngày 1/11/2043 là ngày mấy âm lịch? Ngày 1/11/2043 dương lịch tương ứng ngày 30/9/2043 âm lịch, can chi Mậu Thân .
Giờ hoàng đạo ngày 1/11/2043 là mấy giờ? Các giờ hoàng đạo gồm: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) .
Ngày 1/11/2043 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo? Ngày này mang sao Kim Quỹ Hoàng Đạo , thuộc Hoàng đạo . Kết quả cần đọc cùng Trực Khai và các sao tốt xấu.
Ngày 1/11/2043 nên làm gì? Những việc được ưu tiên gồm Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành . Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Cưới hỏi, Làm bếp, Tu phần, An cửa, Nhập trạch, Lập bia .