Dương lịch1/8/2047
Âm lịch10/6/2047
Ngày trong tuầnThứ Năm
Ngày hoàng đạo / hắc đạoCâu Trận Hắc Đạo
/
/

Lịch âm ngày 1/8/2047

Ngày Dương
1
Tháng 8 năm 2047
Thứ Năm
Ngày Âm
10
Tháng 6 năm 2047
Trực Mãn
Câu Trận Hắc ĐạoNgày tốt

Thông tin cơ bản ngày 1/8/2047

Can chi ngàyĐinh Dậu
Can chi thángĐinh Mùi
Can chi nămĐinh Mão
TrựcMãn Cát
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíĐại Thử

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hoàng Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHoàng Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHắc Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
ThìnTỵSửu
Tuổi xung
MãoTuất
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Đinh: không cạo đầu, đầu ắt sinh ghẻ.
- Giờ Dậu: không tiếp khách, say ngoi điên cuong.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanĐinhHành Hỏa
Địa ChiDậuHành Kim
Nạp ÂmSơn Hạ HỏaHành Hỏa
Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ, Sửu. Ngày xung Mão. Tháng xung Sửu.
Thập Nhị TrựcTrực Mãn · Cát
Ngày thứ năm - trực Mãn thuận cho việc cát.
Nên làm
Cưới hỏiNạp tháiĐịnh minhLàm xe cộKhai quangXuất hànhTháo dỡKhởi cơ
Kiêng cữ
Thượng lươngNhập trạchSửa bếpĐộng thổPhá thổTế tựCầu phúcTrai giao
Khổng Minh Lục DiệuTiểu Cát - Cát
Ngày Tiểu Cát (Tiểu Các) - khá lành. Đi thường gặp may, buôn bán có lời, việc nhỏ hòa hợp, cầu bệnh dễ khỏi.
Bài kệ
Tiểu Cát việc nhỏ lành,
Buôn bán dễ có thành.
Xuất hành thường gặp may,
Cầu bệnh cũng an lành.
Nhị Thập Bát TúSao Phòng - Cát Tú
Tên ngàyPhòng Nhật Tho
HànhNhật
Tướng tínhCon Thỏ
Chủ trịChủ Nhật
Nên làm

Cưới hỏi, xây dựng, nhập trạch, khai trương.

Kiêng cữ

An táng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 7  5
Sao tốt (7)
Dân Nhật
Sao tốt trong ngày.
Thiên Vu
Sao tốt trong ngày.
Phúc Đức
Tốt cầu phúc.
Thiên Thương
Tốt tích trữ, nhập kho.
Tục Thế
Sao tốt trong ngày.
Trừ Thần
Sao tốt trong ngày.
Minh Phệ
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (5)
Tai Sát
Hung, kỵ xuất hành.
Thiên Hỏa
Xấu lợp nhà, làm bếp.
Huyết Kỵ
Kỵ châm cứu, sát sinh, động huyết.
Ngũ Ly
Sao xấu trong ngày.
Câu Trận
Hắc đạo.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnNam
Tài ThầnĐông
Hung ThầnKhông tuần du
Tiểu CátNgày Tiểu Cát (Tiểu Các) - khá lành. Đi thường gặp may, buôn bán có lời, việc nhỏ hòa hợp, cầu bệnh dễ khỏi.
Tiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
01h-03h và 13h-15hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
03h-05h và 15h-17hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05h-07h và 17h-19hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
07h-09h và 19h-21hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
09h-11h và 21h-23hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
Kết luận ngày 1/8/2047
Ngày tốt

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn.

Việc nên làm
Cưới hỏiNạp tháiĐịnh minhLàm xe cộKhai quangXuất hànhTháo dỡKhởi cơ
Việc không nên làm
Thượng lươngNhập trạchSửa bếpĐộng thổPhá thổTế tựCầu phúcTrai giao
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Nam (Hỷ Thần) hoặc Đông (Tài Thần). Tránh Không tuần du.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 1/8/2047

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Đại Thử

Tiết khí gắn với giai đoạn nóng nhất của mùa hạ trong cách chia mùa truyền thống.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Mãn

Trực Mãn gợi trạng thái đầy đủ, hoàn thiện và tích lũy.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương. Sao xấu cần lưu ý: Tai Sát, Thiên Hỏa, Huyết Kỵ, Ngũ Ly.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Mãn, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 1/8/2047

Ngày 1/8/2047 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 1/8/2047 dương lịch tương ứng ngày 10/6/2047 âm lịch, can chi Đinh Dậu.

Giờ hoàng đạo ngày 1/8/2047 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).

Ngày 1/8/2047 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Câu Trận Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Mãn và các sao tốt xấu.

Ngày 1/8/2047 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Thượng lương, Nhập trạch, Sửa bếp, Động thổ, Phá thổ, Tế tự.

Chia sẻ trang này