Ngày 10/12/1981 dương lịch là 15/11/1981 âm lịch, can chi Nhâm Tuất. Đây là ngày bình thường, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Khai, nạp âm Đại Hải Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 10/12/1981 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/12/1981 là âm lịch 15/11/1981, can chi Nhâm Tuất, nạp âm Đại Hải Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Đại Tuyết.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp. Kiêng: Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, An táng, Xuất hành, Đưa người, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 12/1981 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/12/1981 tốt hay xấu?
Ngày 10/12/1981 được xếp bình thường. Dương lịch 10/12/1981 ứng âm lịch 15/11/1981, can chi Nhâm Tuất, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Đại Tuyết. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang. Nên tránh: Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, An táng, Xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 10/12/1981 gồm những giờ nào?
Ngày 10/12/1981 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/12/1981 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.