Ngày 10/12/2020 dương lịch là 26/10/2020 âm lịch, can chi Đinh Hợi. Đây là ngày bình thường, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 10/12/2020 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/12/2020 là âm lịch 26/10/2020, can chi Đinh Hợi, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Đại Tuyết.
Nên: Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng. Kiêng: Cưới hỏi, Cầu phúc, Khai quang, Đào giếng, An táng, Đưa tang. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 12/2020 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/12/2020 tốt hay xấu?
Ngày 10/12/2020 được xếp bình thường. Dương lịch 10/12/2020 ứng âm lịch 26/10/2020, can chi Đinh Hợi, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Đại Tuyết. Việc nên cân nhắc: Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội. Nên tránh: Cưới hỏi, Cầu phúc, Khai quang, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 10/12/2020 gồm những giờ nào?
Ngày 10/12/2020 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/12/2020 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.