Dương lịch10/2/2039
Âm lịch18/1/2039
Ngày trong tuầnThứ Năm
Ngày hoàng đạo / hắc đạoCâu Trận Hắc Đạo
/
/

Lịch âm ngày 10/2/2039

Ngày Dương
10
Tháng 2 năm 2039
Thứ Năm
Ngày Âm
18
Tháng 1 năm 2039
Trực Thu
Câu Trận Hắc ĐạoNgày rất xấu

Thông tin cơ bản ngày 10/2/2039

Can chi ngàyQuý Hợi
Can chi thángBính Dần
Can chi nămKỷ Mùi
TrựcThu Hung
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíLập Xuân

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHắc Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
DầnMãoMùi
Tuổi xung
TỵThânDần
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Quý: không kiện tụng, lý yếu địch mạnh.
- Giờ Hợi: không cưới hỏi, bất lợi tân lang.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Tam Nương

Xấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanQuýHành Thủy
Địa ChiHợiHành Thủy
Nạp ÂmĐại Hải ThủyHành Thủy
Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão, Mùi. Ngày xung Tỵ. Tháng xung Thân.
Thập Nhị TrựcTrực Thu · Hung
Ngày thứ năm - trực Thu nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Tế tựTắm gộiCắt tócLàm bếpHạ lướiGieo trong
Kiêng cữ
Cưới hỏiKiện tụngĐưa tangAn tángChăn nuôiĐon gỗLàm xàKhai thị / mở hàng
Khổng Minh Lục DiệuLưu Niên - Hung
Ngày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Bài kệ
Lưu Niên sự chậm chạp,
Cầu tài chưa rõ ràng.
Kiện tụng nên trì hoãn,
Xuất hành dễ vướng mang.
Nhị Thập Bát TúSao Mão - Hung Tú
Tên ngàyMão Nhật Kê
HànhNhật
Tướng tínhCon Gà
Chủ trịChủ Nhật
Nên làm

Cúng tế nhỏ.

Kiêng cữ

Cưới hỏi, xuất hành, động thổ.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 4  5
Sao tốt (4)
Mẫu Thương
Tốt cầu tài, khai trương.
Lục Hợp
Sao tốt trong ngày.
Ngũ Phú
Sao tốt trong ngày.
Thánh Tâm
Tốt cầu phúc, tế tự.
Sao xấu (5)
Tam Nương
Xấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
Hà Khôi
Sao xấu trong ngày.
Kiếp Sát
Hung, kỵ xuất hành.
Trùng Nhật
Sao xấu trong ngày.
Câu Trận
Hắc đạo.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Nam
Tài ThầnTây Bắc
Hung ThầnĐông Nam
Lưu NiênNgày Lưu Niên - việc dễ chậm, cầu tài mờ. Không nên khởi sự vội; kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc.
Lưu HàXuất hành dễ chậm trễ, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại hành trình.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01h-03h và 13h-15hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
03h-05h và 15h-17hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
05h-07h và 17h-19hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
07h-09h và 19h-21hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
09h-11h và 21h-23hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Kết luận ngày 10/2/2039
Ngày rất xấu

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.

Việc nên làm
Tế tựTắm gộiCắt tócLàm bếpHạ lướiGieo trong
Việc không nên làm
Cưới hỏiKiện tụngĐưa tangAn tángChăn nuôiĐon gỗLàm xàKhai thị / mở hàng
Chọn giờ Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Tây Bắc (Tài Thần). Tránh Đông Nam.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 10/2/2039

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Lập Xuân

Mốc mở đầu mùa xuân trong hệ thống 24 tiết khí, khi kinh độ biểu kiến của Mặt Trời đạt 315 độ.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Thu

Trực Thu mang nghĩa thu nhận, gom lại và cất giữ.

Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Mẫu Thương, Lục Hợp, Ngũ Phú, Thánh Tâm. Sao xấu cần lưu ý: Tam Nương, Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Thu, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 10/2/2039

Ngày 10/2/2039 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 10/2/2039 dương lịch tương ứng ngày 18/1/2039 âm lịch, can chi Quý Hợi.

Giờ hoàng đạo ngày 10/2/2039 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 10/2/2039 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Câu Trận Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Thu và các sao tốt xấu.

Ngày 10/2/2039 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Cưới hỏi, Kiện tụng, Đưa tang, An táng, Chăn nuôi, Đon gỗ.

Chia sẻ trang này