Ngày 10/3/1997 dương lịch là 2/2/1997 âm lịch, can chi Tân Hợi. Đây là ngày bình thường, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Thành, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 10/3/1997 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/3/1997 là âm lịch 2/2/1997, can chi Tân Hợi, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Kinh Trập.
Nên: Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Xuất hỏa. Kiêng: Cầu phúc, Cưới hỏi, An táng, Phá thổ. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 3/1997 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/3/1997 tốt hay xấu?
Ngày 10/3/1997 được xếp bình thường. Dương lịch 10/3/1997 ứng âm lịch 2/2/1997, can chi Tân Hợi, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Kinh Trập. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Nạp thái. Nên tránh: Cầu phúc, Cưới hỏi, An táng, Phá thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 10/3/1997 gồm những giờ nào?
Ngày 10/3/1997 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/3/1997 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.