Lịch âm ngày 10/4/2047
Lịch âm ngày 10/4/2047
Thông tin cơ bản ngày 10/4/2047
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hắc Đạo | |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hắc Đạo | |
| 03:00-04:59 | Dần | Hoàng Đạo | |
| 05:00-06:59 | Mão | Hoàng Đạo | |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hắc Đạo | |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hoàng Đạo | |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hắc Đạo | |
| 15:00-16:59 | Thân | Hắc Đạo | |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hoàng Đạo | |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hắc Đạo | |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hoàng Đạo |
Kỵ động thổ.
Lưu Niên sự chậm chạp, Cầu tài chưa rõ ràng. Kiện tụng nên trì hoãn, Xuất hành dễ vướng mang.
Tích trữ, thu hoạch nhỏ.
Khởi công, cưới hỏi, kiện tụng.
Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.
Hiểu dữ liệu ngày 10/4/2047
Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.
Tiết khí Thanh Minh
Tiết khí đầu tháng tư dương lịch, gắn với thời tiết sáng trong và phong tục tảo mộ.
Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.
Ý nghĩa Trực Kiến
Trực Kiến mang nghĩa khởi đầu và kiến lập, thường được đối chiếu khi bắt đầu công việc mới.
Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.
Sao tốt và sao xấu trong ngày
Sao tốt nổi bật: Thủ Nhật, Ngọc Vũ, Thanh Long. Sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình.
Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.
Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ
Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Kiến, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.
Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.
Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệu và chính sách biên tập.
Tra cứu nhanh ngày 10/4/2047
Ngày 10/4/2047 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 10/4/2047 dương lịch tương ứng ngày 16/3/2047 âm lịch, can chi Giáp Thìn.
Giờ hoàng đạo ngày 10/4/2047 là mấy giờ?
Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 10/4/2047 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Thanh Long Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Kiến và các sao tốt xấu.
Ngày 10/4/2047 nên làm gì?
Những việc được ưu tiên gồm Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Mọi việc đều kỵ.