Ngày 10/8/2026 dương lịch là 28/6/2026 âm lịch, can chi Bính Thìn. Đây là ngày xấu, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Thu, nạp âm Sa Trung Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 10/8/2026 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/8/2026 là âm lịch 28/6/2026, can chi Bính Thìn, nạp âm Sa Trung Thổ. Nhãn ngày: Xấu. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Lập Thu.
Nên: Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang. Kiêng: Gieo trong, Làm bếp, Châm cứu, Xuất hành. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 8/2026 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/8/2026 tốt hay xấu?
Ngày 10/8/2026 được xếp xấu. Dương lịch 10/8/2026 ứng âm lịch 28/6/2026, can chi Bính Thìn, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Lập Thu. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự. Nên tránh: Gieo trong, Làm bếp, Châm cứu, Xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 10/8/2026 gồm những giờ nào?
Ngày 10/8/2026 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/8/2026 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (34/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.