Lịch âm ngày 10/8/2039
Lịch âm ngày 10/8/2039
Thông tin cơ bản ngày 10/8/2039
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hắc Đạo | |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hắc Đạo | |
| 03:00-04:59 | Dần | Hoàng Đạo | |
| 05:00-06:59 | Mão | Hoàng Đạo | |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hắc Đạo | |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hắc Đạo | |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hắc Đạo | |
| 15:00-16:59 | Thân | Hoàng Đạo | |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hắc Đạo | |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hoàng Đạo | |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hoàng Đạo |
Chi ngày phạm không vong năm (Tý, Sửu); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
Xích Khẩu miệng dễ sai, Tranh luận hóa họa tai. Xuất hành nên hoãn lại, Giữ lời được bình an.
Tích trữ, thu hoạch nhỏ.
Khởi công, cưới hỏi, kiện tụng.
Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.
Hiểu dữ liệu ngày 10/8/2039
Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.
Tiết khí Lập Thu
Mốc mở đầu mùa thu theo hệ thống 24 tiết khí.
Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.
Ý nghĩa Trực Chấp
Trực Chấp mang nghĩa nắm giữ, duy trì và bảo toàn.
Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.
Sao tốt và sao xấu trong ngày
Sao tốt nổi bật: Thiên Ân, Thời Dương, Dân Nhật, Tam Hợp. Sao xấu cần lưu ý: Đại Không Vong, Tử Khí.
Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.
Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ
Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Chấp, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.
Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.
Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệu và chính sách biên tập.
Tra cứu nhanh ngày 10/8/2039
Ngày 10/8/2039 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 10/8/2039 dương lịch tương ứng ngày 21/6/2039 âm lịch, can chi Giáp Tý.
Giờ hoàng đạo ngày 10/8/2039 là mấy giờ?
Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 10/8/2039 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Thiên Hình Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Chấp và các sao tốt xấu.
Ngày 10/8/2039 nên làm gì?
Những việc được ưu tiên gồm Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Trai giao, Khai thị / mở hàng, Mở kho, Làm bếp, Đóng thuyền.