Lịch âm ngày 11/1/2038
Thông tin cơ bản ngày 11/1/2038
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hắc Đạo | |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hắc Đạo | |
| 03:00-04:59 | Dần | Hoàng Đạo | |
| 05:00-06:59 | Mão | Hoàng Đạo | |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hắc Đạo | |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hắc Đạo | |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hắc Đạo | |
| 15:00-16:59 | Thân | Hoàng Đạo | |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hắc Đạo | |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hoàng Đạo | |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hoàng Đạo |
Xấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
Chi ngày phạm không vong năm (Tý, Sửu); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
Xấu mọi việc trừ săn bắn.
Kỵ động thổ.
Lưu Niên sự chậm chạp, Cầu tài chưa rõ ràng. Kiện tụng nên trì hoãn, Xuất hành dễ vướng mang.
Cưới hỏi, xây dựng, khai trương.
An táng.
Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.
Hiểu dữ liệu ngày 11/1/2038
Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.
Tiết khí Tiểu Hàn
Giai đoạn lạnh rõ rệt đầu tháng một nhưng chưa được xem là cao điểm theo tên gọi cổ.
Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.
Ý nghĩa Trực Bế
Trực Bế mang nghĩa khép lại, đóng lại và hạn chế khởi sự lớn.
Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.
Sao tốt và sao xấu trong ngày
Sao tốt nổi bật: Quan Nhật, Lục Hợp, Tục Thế. Sao xấu cần lưu ý: Tam Nương, Đại Không Vong, Thiên Lại, Thụ Tử.
Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.
Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ
Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Bế, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.
Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.
Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệu và chính sách biên tập.
Tra cứu nhanh ngày 11/1/2038
Ngày 11/1/2038 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 11/1/2038 dương lịch tương ứng ngày 7/12/2037 âm lịch, can chi Mậu Tý.
Giờ hoàng đạo ngày 11/1/2038 là mấy giờ?
Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 11/1/2038 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Thiên Hình Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Bế và các sao tốt xấu.
Ngày 11/1/2038 nên làm gì?
Những việc được ưu tiên gồm An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Mua ruộng / sản nghiệp, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai quang, Gieo trong, Động thổ.