Dương lịch11/10/2042
Âm lịch28/8/2042
Ngày trong tuầnThứ Bảy
Ngày hoàng đạo / hắc đạoKim Quỹ Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 11/10/2042

Ngày Dương
11
Tháng 10 năm 2042
Thứ Bảy
Ngày Âm
28
Tháng 8 năm 2042
Trực Thu
Kim Quỹ Hoàng ĐạoNgày tốt

Thông tin cơ bản ngày 11/10/2042

Can chi ngàyNhâm Ngọ
Can chi thángKỷ Dậu
Can chi nămNhâm Tuất
TrựcThu Hung
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíHàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHắc Đạo
03:00-04:59DầnHoàng Đạo
05:00-06:59MãoHoàng Đạo
07:00-08:59ThìnHắc Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHoàng Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
MùiDầnTuất
Tuổi xung
SửuMão
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Nhâm: không khơi nước, càng khó đề phòng.
- Giờ Ngọ: không lợp nhà, chủ nhà thay đổi.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanNhâmHành Thủy
Địa ChiNgọHành Hỏa
Nạp ÂmDương Liễu MộcHành Mộc
Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần, Tuất. Ngày xung Tý. Tháng xung Mão.
Thập Nhị TrựcTrực Thu · Hung
Ngày thứ bảy - trực Thu nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Làm xe cộCưới hỏiĐịnh minhNạp tháiHọp thân hữuTế tựXuất hànhKhai thị / mở hàng
Kiêng cữ
Thượng lươngKhai quangLợp nhàĐóng tàu ngựaHợp thọ mộc
Khổng Minh Lục DiệuĐại An - Cát
Ngày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Bài kệ
Đại An sự sự an,
Cầu tài hướng Tây Nam.
Xuất hành người bình yên,
Gia đạo được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao Thất - Cát Tú
Tên ngàyThất Hỏa Trư
HànhHỏa
Tướng tínhCon Heo
Chủ trịThứ Ba
Nên làm

Cưới hỏi, xây nhà, khai trương.

Kiêng cữ

An táng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 10  1
Sao tốt (10)
Nguyệt Không
Tốt sửa nhà, làm giường.
Thiên Ân
Tốt mọi việc.
Tứ Tướng
Sao tốt trong ngày.
Tam Hợp
Sao tốt trong ngày.
Thiên Hỷ
Tốt hôn nhân, vui vẻ.
Thiên Y
Tốt trị bệnh, cầu an.
Thiên Thương
Tốt tích trữ, nhập kho.
Bất Tướng
Sao tốt trong ngày.
Yếu An
Sao tốt trong ngày.
Minh Phệ
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (1)
Thiên Hình
Hắc đạo, kỵ kiện tụng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnNam
Tài ThầnTây
Hung ThầnTây Bắc
Đại AnNgày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Đại AnXuất hành rất tốt, cầu tài đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
01h-03h và 13h-15hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
03h-05h và 15h-17hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05h-07h và 17h-19hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
07h-09h và 19h-21hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
09h-11h và 21h-23hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
Kết luận ngày 11/10/2042
Ngày tốt

Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn.

Việc nên làm
Làm xe cộCưới hỏiĐịnh minhNạp tháiHọp thân hữuTế tựXuất hànhKhai thị / mở hàng
Việc không nên làm
Thượng lươngKhai quangLợp nhàĐóng tàu ngựaHợp thọ mộc
Chọn giờ Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Nam (Hỷ Thần) hoặc Tây (Tài Thần). Tránh Tây Bắc.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 11/10/2042

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Hàn Lộ

Tiết khí giữa thu, tên gọi truyền thống mô tả sương lạnh xuất hiện rõ hơn.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Thu

Trực Thu mang nghĩa thu nhận, gom lại và cất giữ.

Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Nguyệt Không, Thiên Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp. Sao xấu cần lưu ý: Thiên Hình.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Thu, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 11/10/2042

Ngày 11/10/2042 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 11/10/2042 dương lịch tương ứng ngày 28/8/2042 âm lịch, can chi Nhâm Ngọ.

Giờ hoàng đạo ngày 11/10/2042 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 11/10/2042 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Thu và các sao tốt xấu.

Ngày 11/10/2042 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Làm xe cộ, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Thượng lương, Khai quang, Lợp nhà, Đóng tàu ngựa, Hợp thọ mộc.

Chia sẻ trang này