Ngày 11/3/1964 dương lịch là 28/1/1964 âm lịch, can chi Kỷ Mùi. Đây là ngày xấu, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 11/3/1964 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/3/1964 là âm lịch 28/1/1964, can chi Kỷ Mùi, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Kinh Trập.
Nên: Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh. Kiêng: Đưa người. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 3/1964 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/3/1964 tốt hay xấu?
Ngày 11/3/1964 được xếp xấu. Dương lịch 11/3/1964 ứng âm lịch 28/1/1964, can chi Kỷ Mùi, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Kinh Trập. Việc nên cân nhắc: Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng. Nên tránh: Đưa người.
Giờ hoàng đạo ngày 11/3/1964 gồm những giờ nào?
Ngày 11/3/1964 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/3/1964 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.