Ngày 11/3/2004 dương lịch là 21/2/2004 âm lịch, can chi Kỷ Sửu. Đây là ngày bình thường, Câu Trận Hắc Đạo, trực Khai, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 11/3/2004 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/3/2004 là âm lịch 21/2/2004, can chi Kỷ Sửu, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Câu Trận Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Kinh Trập.
Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa. Kiêng: Hợp trướng, Khai thị / mở hàng, An táng, Nhập liễm. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 3/2004 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/3/2004 tốt hay xấu?
Ngày 11/3/2004 được xếp bình thường. Dương lịch 11/3/2004 ứng âm lịch 21/2/2004, can chi Kỷ Sửu, Câu Trận Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Kinh Trập. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc. Nên tránh: Hợp trướng, Khai thị / mở hàng, An táng, Nhập liễm.
Giờ hoàng đạo ngày 11/3/2004 gồm những giờ nào?
Ngày 11/3/2004 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/3/2004 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Câu Trận Hắc Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.