Ngày 11/5/2020 dương lịch là 19/4/2020 âm lịch, can chi Giáp Dần. Đây là ngày xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thu, nạp âm Đại Khê Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 11/5/2020 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/5/2020 là âm lịch 19/4/2020, can chi Giáp Dần, nạp âm Đại Khê Thủy. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Lập Hạ.
Nên: Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Động thổ, Tế tự, Trai giao, An táng, Thăm bệnh. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 5/2020 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/5/2020 tốt hay xấu?
Ngày 11/5/2020 được xếp xấu. Dương lịch 11/5/2020 ứng âm lịch 19/4/2020, can chi Giáp Dần, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Lập Hạ. Việc nên cân nhắc: Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Động thổ, Tế tự, Trai giao.
Giờ hoàng đạo ngày 11/5/2020 gồm những giờ nào?
Ngày 11/5/2020 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/5/2020 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.