Lịch âm ngày 11/5/2047
Lịch âm ngày 11/5/2047
Thông tin cơ bản ngày 11/5/2047
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hắc Đạo | |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hoàng Đạo | |
| 03:00-04:59 | Dần | Hắc Đạo | |
| 05:00-06:59 | Mão | Hắc Đạo | |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hoàng Đạo | |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hắc Đạo | |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hoàng Đạo | |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hoàng Đạo | |
| 15:00-16:59 | Thân | Hắc Đạo | |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hắc Đạo | |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hoàng Đạo | |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hoàng Đạo |
Chi ngày phạm không vong năm (Tuất, Hợi); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
Xích Khẩu miệng dễ sai, Tranh luận hóa họa tai. Xuất hành nên hoãn lại, Giữ lời được bình an.
Cưới hỏi, xây dựng, cầu tự, tế tự.
Kiện tụng.
Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt.
Hiểu dữ liệu ngày 11/5/2047
Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.
Tiết khí Lập Hạ
Mốc mở đầu mùa hạ trong hệ thống 24 tiết khí.
Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.
Ý nghĩa Trực Phá
Trực Phá thiên về phá bỏ cấu trúc cũ, sửa đổi hoặc xử lý điều hư hỏng.
Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.
Sao tốt và sao xấu trong ngày
Sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức Hợp, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Thương. Sao xấu cần lưu ý: Đại Không Vong, Nguyệt Phá, Đại Hao, Vãng Vong.
Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.
Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ
Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Phá, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.
Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.
Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệu và chính sách biên tập.
Tra cứu nhanh ngày 11/5/2047
Ngày 11/5/2047 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 11/5/2047 dương lịch tương ứng ngày 17/4/2047 âm lịch, can chi Ất Hợi.
Giờ hoàng đạo ngày 11/5/2047 là mấy giờ?
Các giờ hoàng đạo gồm: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 11/5/2047 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Bảo Quang Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Phá và các sao tốt xấu.
Ngày 11/5/2047 nên làm gì?
Những việc được ưu tiên gồm Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Mọi việc đều kỵ.