Ngày 11/7/2020 dương lịch là 21/5/2020 âm lịch, can chi Ất Mão. Đây là ngày tốt, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thu, nạp âm Đại Khê Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 11/7/2020 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/7/2020 là âm lịch 21/5/2020, can chi Ất Mão, nạp âm Đại Khê Thủy. Nhãn ngày: Tốt. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Tiểu Thử.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh. Kiêng: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Gieo trong, Hợp thọ mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 7/2020 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/7/2020 tốt hay xấu?
Ngày 11/7/2020 được xếp tốt. Dương lịch 11/7/2020 ứng âm lịch 21/5/2020, can chi Ất Mão, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Tiểu Thử. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Gieo trong, Hợp thọ mộc.
Giờ hoàng đạo ngày 11/7/2020 gồm những giờ nào?
Ngày 11/7/2020 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/7/2020 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (52/100); động thổ: cần cân nhắc (64/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.