Lịch âm ngày 12/4/2039
Lịch âm ngày 12/4/2039
Thông tin cơ bản ngày 12/4/2039
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hắc Đạo | |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hắc Đạo | |
| 03:00-04:59 | Dần | Hoàng Đạo | |
| 05:00-06:59 | Mão | Hoàng Đạo | |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hắc Đạo | |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hắc Đạo | |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hắc Đạo | |
| 15:00-16:59 | Thân | Hoàng Đạo | |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hắc Đạo | |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hoàng Đạo | |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hoàng Đạo |
Chi ngày phạm không vong năm (Tý, Sửu); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
Tiểu Cát việc nhỏ lành, Buôn bán dễ có thành. Xuất hành thường gặp may, Cầu bệnh cũng an lành.
Cúng tế, cầu siêu.
Cưới hỏi, khởi công, xuất hành.
Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.
Hiểu dữ liệu ngày 12/4/2039
Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.
Tiết khí Thanh Minh
Tiết khí đầu tháng tư dương lịch, gắn với thời tiết sáng trong và phong tục tảo mộ.
Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.
Ý nghĩa Trực Thành
Trực Thành gắn với hoàn thành, thành tựu và kết thúc một quá trình.
Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.
Sao tốt và sao xấu trong ngày
Sao tốt nổi bật: Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu cần lưu ý: Đại Không Vong, Tứ Kỵ, Bát Long, Địa Nang.
Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.
Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ
Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Thành, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.
Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.
Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệu và chính sách biên tập.
Tra cứu nhanh ngày 12/4/2039
Ngày 12/4/2039 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 12/4/2039 dương lịch tương ứng ngày 19/3/2039 âm lịch, can chi Giáp Tý.
Giờ hoàng đạo ngày 12/4/2039 là mấy giờ?
Các giờ hoàng đạo gồm: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 12/4/2039 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Thiên Lao Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Thành và các sao tốt xấu.
Ngày 12/4/2039 nên làm gì?
Những việc được ưu tiên gồm Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Nạp thái, Vấn danh, Định minh, Cưới hỏi, Nhập trạch, Mở kho.