Lịch âm ngày 12/6/2038
Thông tin cơ bản ngày 12/6/2038
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hoàng Đạo | |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hoàng Đạo | |
| 03:00-04:59 | Dần | Hắc Đạo | |
| 05:00-06:59 | Mão | Hắc Đạo | |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hoàng Đạo | |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hắc Đạo | |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hoàng Đạo | |
| 15:00-16:59 | Thân | Hắc Đạo | |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hắc Đạo | |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hoàng Đạo | |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hắc Đạo |
Đại hung, kiêng đại sự.
Xích Khẩu miệng dễ sai, Tranh luận hóa họa tai. Xuất hành nên hoãn lại, Giữ lời được bình an.
Tích trữ, thu hoạch nhỏ.
Khởi công, cưới hỏi, kiện tụng.
Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt.
Hiểu dữ liệu ngày 12/6/2038
Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.
Tiết khí Mang Chủng
Thời điểm truyền thống thích hợp gieo trồng các loại cây có hạt mang râu.
Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.
Ý nghĩa Trực Mãn
Trực Mãn gợi trạng thái đầy đủ, hoàn thiện và tích lũy.
Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.
Sao tốt và sao xấu trong ngày
Sao tốt nổi bật: Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu. Sao xấu cần lưu ý: Sát Chủ, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Bát Chuyên.
Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.
Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ
Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Mãn, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.
Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.
Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệu và chính sách biên tập.
Tra cứu nhanh ngày 12/6/2038
Ngày 12/6/2038 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 12/6/2038 dương lịch tương ứng ngày 10/5/2038 âm lịch, can chi Canh Thân.
Giờ hoàng đạo ngày 12/6/2038 là mấy giờ?
Các giờ hoàng đạo gồm: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 12/6/2038 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Thanh Long Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Mãn và các sao tốt xấu.
Ngày 12/6/2038 nên làm gì?
Những việc được ưu tiên gồm Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Nạp thái, Định minh, An giường, Tạ thổ, Phá thổ, Động thổ.