Dương lịch13/9/2034
Âm lịch2/8/2034
Ngày trong tuầnThứ Tư
Ngày hoàng đạo / hắc đạoBạch Hổ Hắc Đạo
/
/

Thông tin cơ bản ngày 13/9/2034

Can chi ngàyNhâm Thân
Can chi thángQuý Dậu
Can chi nămGiáp Dần
TrựcBế Hung
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíBạch Lộ

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hoàng Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
TỵThìn
Tuổi xung
DầnHợiTỵ
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Nhâm: không khơi nước, càng khó đề phòng.
- Giờ Thân: không an giường, quỷ vào phòng.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanNhâmHành Thủy
Địa ChiThânHành Kim
Nạp ÂmKiếm Phong KimHành Kim
Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý, Thìn. Ngày xung Dần. Tháng xung Mão.
Thập Nhị TrựcTrực Bế · Hung
Ngày thứ tư - trực Bế nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Tế tựCắt mayQuan kếCưới hỏiAn máy mócTháo dỡĐộng thổKhởi cơ
Kiêng cữ
An giườngKhai quangKhai thị / mở hàngGiao dịch
Khổng Minh Lục DiệuTiểu Cát - Cát
Ngày Tiểu Cát (Tiểu Các) - khá lành. Đi thường gặp may, buôn bán có lời, việc nhỏ hòa hợp, cầu bệnh dễ khỏi.
Bài kệ
Tiểu Cát việc nhỏ lành,
Buôn bán dễ có thành.
Xuất hành thường gặp may,
Cầu bệnh cũng an lành.
Nhị Thập Bát TúSao - Cát Tú
Tên ngàyCơ Thủy Báo
HànhThủy
Tướng tínhCon Báo
Chủ trịThứ Tư
Nên làm

Xuất hành, khai trương, cầu tài.

Kiêng cữ

An táng, kiện tụng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 8  4
Sao tốt (8)
Tứ Tướng
Sao tốt trong ngày.
Vương Nhật
Sao tốt trong ngày.
Thiên Mã
Sao tốt trong ngày.
Ngũ Phú
Sao tốt trong ngày.
Bất Tướng
Sao tốt trong ngày.
Thánh Tâm
Tot cầu phúc, tế tự.
Trừ Thần
Sao tốt trong ngày.
Minh Phệ
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (4)
Du Họa
Sao xấu trong ngày.
Huyết Chi
Sao xấu trong ngày.
Ngũ Ly
Sao xấu trong ngày.
Bạch Hổ
Hắc đạo, kỵ mai táng, kiện tụng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnNam
Tài ThầnTây
Hung ThầnTây Nam
Tiểu CátNgày Tiểu Cát (Tiểu Các) - khá lành. Đi thường gặp may, buôn bán có lời, việc nhỏ hòa hợp, cầu bệnh dễ khỏi.
Tiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
01h-03h và 13h-15hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
03h-05h và 15h-17hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
05h-07h và 17h-19hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
07h-09h và 19h-21hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09h-11h và 21h-23hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
Kết luận ngày 13/9/2034
Ngày rất xấu

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.

Việc nên làm
Tế tựCắt mayQuan kếCưới hỏiAn máy mócTháo dỡĐộng thổKhởi cơ
Việc không nên làm
An giườngKhai quangKhai thị / mở hàngGiao dịch
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Nam (Hỷ Thần) hoặc Tây (Tài Thần). Tránh Tây Nam.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết -

Thông tin thêm về ngày tốt xấu 13/9/2034

Ngày 13/9/2034 dương lịch tương ứng ngày 2/8 âm lịch, can chi ngày Nhâm Thân, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần, ngũ hành Kiếm Phong Kim. Ngày mang sao Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Bế (Hung), Lục Diệu Tiểu Cát.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 13/9/2034 có nên cưới hỏi không?

Nên hoãn: Thông thư kỵ: An giường.

Ngày 13/9/2034 có nên khai trương / launch không?

Nên hoãn: Thông thư kỵ: Khai thị / mở hàng, Giao dịch.

Ngày 13/9/2034 có nên nhập trạch / chuyển nhà không?

Nên làm: Thông thư nêu nên: Nhập trạch, Dời nhà.

Ngày 13/9/2034 có nên xuất hành / đi xa không?

Cân nhắc: Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Ngày 13/9/2034 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Bạch Hổ Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo.